DANH MỤC MÁY BƠM
Tin tức
Máy bơm nước là một thiết bị quan trọng, từ việc cấp...
Ewara là thương hiệu máy bơm nổi tiếng của Trung Quốc, Ewara sản xuất máy bơm với nhiều chủng loại phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau từ ứng dụng dân dụng, xây dựng, nông nghiệp đến các ngành công nghiệp, hoá chất… và được phân phối rộng khắp trên thị trường các nước.
Máy bơm Ewara được thiết kế, chế tạo, sản xuất theo công nghệ cao cấp và đạt chuẩn Châu Âu. Tại Việt Nam, máy bơm Ewara khá được người tiêu dùng ưa chuộng vì chất lượng máy bơm khá tốt, giá thành tốt hơn những thương hiệu máy bơm có xuất xứ từ châu Âu mà sử dụng được trong nhiều ứng dụng, lĩnh vực khác nhau.
Máy bơm Ewara là một thiết bị bơm hút không thể thiếu sử dụng trong nhiều ngành công nông nghiệp cũng như sinh hoạt hàng ngày. Với đa dạng chủng loại, mẫu mã và khả năng linh hoạt, máy bơm Ewara được sử dụng rộng rãi để đáp ứng các nhu cầu khác nhau của người dùng.
Dùng trong bơm hút cấp nước sinh hoạt: Với công suất mạnh mẽ, máy bơm Ewara có thể đẩy nhanh chóng lượng nước từ nguồn cung cấp đến các điểm sử dụng trong gia đình như vòi sen, vòi rửa chén, vòi tắm... Song song với đó, Ewara có sản xuất loại máy bơm bơm nước nóng, với tính năng chịu được áp lực và nhiệt độ cao, máy bơm này có thể đảm nhận vai trò quan trọng trong việc cung cấp nước nóng cho hệ thống tắm, hệ thống sưởi, hay các thiết bị sử dụng nước nóng khác
Trong ứng dụng bơm nước thải, bơm hố móng: một số dòng máy bơm Ewara có khả năng xử lý bơm hút chất lỏng và chất rắn, loại máy bơm này có thể bơm/ hút/đẩy mạnh mẽ các loại chất thải từ các hố móng, nhà vệ sinh hoặc các khu vực xử lý chất thải.
Trong xây dựng và công nghiệp: khả năng vận hành liên tục và hiệu suất cao, máy bơm Ewara có thể đáp ứng yêu cầu của các công trình xây dựng như xây dựng tầng hầm, bơm bê tông, hay các công trình công nghiệp như xử lý nước thải, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ lọc nước RO... Điều này giúp tăng hiệu quả và tiết kiệm chi phí trong quá trình xây dựng và vận hành các công trình.
Trong nông nghiệp và nuôi trồng thủy hải sản: khả năng tưới tiêu và cung cấp nước cho cây trồng, máy bơm Ewara giúp đảm bảo sự phát triển và sinh trưởng của cây trồng. Đồng thời, máy bơm Ewara cũng có thể được sử dụng để tạo môi trường sống thuận lợi cho việc nuôi trồng thủy hải sản như cá, tôm...
Bơm ly tâm là loại máy bơm được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp nước, hệ thống xử lý nước thải và hệ thống làm mát công nghiệp. Bởi tính linh hoạt và hiệu suất cao, bơm ly tâm Ewara giúp cho việc chuyển động chất lỏng trở nên dễ dàng và tiết kiệm chi phí.
Bơm trục đứng là loại máy bơm được thiết kế để hoạt động dễ dàng trong các điều kiện khắc nghiệt như trong hồ chứa, giếng khoan hay hố ga. Với thiết kế thông minh và khả năng hoạt động ổn định, bơm trục đứng Ewara là sự lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng yêu cầu sự tin cậy cao.
Máy bơm Ewara loại bơm đầu tròn thường được sử dụng để cấp nước cho hệ thống tưới tiêu trong nông nghiệp. Với thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt và vận hành ổn định, loại máy này giúp tiết kiệm thời gian và công sức cho người sử dụng.
Máy bơm Ewara loại bơm đầu lợn được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống xử lý nước thải. Với khả năng xử lý chất lỏng có chứa các hạt rắn và chất ô nhiễm, máy bơm này giúp cho quá trình xử lý nước thải diễn ra hiệu quả hơn.
Máy bơm Ewara bơm đầu nhựa là sự lựa chọn phổ biến cho việc cấp nước sạch trong gia đình, toà nhà... Với khả năng hoạt động êm ái, tiết kiệm điện và tuổi thọ cao, máy bơm này mang lại sự an tâm cho người sử dụng.
BẢNG GIÁ BƠM EWARA (EWALA) 2023
STT | Model | Đường kính hút xả | Nguồn | Công suất | Cột áp | Lưu Lượng | Giá bán chưa VAT | |
Phase | HP | KW | H(m) | Lít/Phút | ||||
BƠM ĐẦU TRÒN INOX-CÁNH LY TÂM INOX | ||||||||
1 | CDXM 70/07 | 42-34 | 220 | 0,75 | 0,55 | 24-10 | 20-100 | 2.780.000 |
2 | CDX 70/07 | 42-34 | 380 | 0,75 | 0,55 | 24-10 | 20-100 | 2.780.000 |
3 | CDXM 90/10 | 42-34 | 220 | 1 | 0,75 | 26-10 | 20-120 | 2.960.000 |
4 | CDX 90/10 | 42-34 | 380 | 1 | 0,75 | 26-10 | 20-120 | 3.040.000 |
5 | CDXM 120/15 | 42-34 | 220 | 1,5 | 1,1 | 28-12 | 40-180 | 3.640.000 |
6 | CDX 120/15 | 42-34 | 380 | 1,5 | 1,1 | 28-13 | 40-180 | 3.410.000 |
7 | CDXM 120/20 | 42-34 | 220 | 2 | 1,5 | 32-18 | 40-180 | 4.820.000 |
8 | CDX 120/20 | 42-34 | 380 | 2 | 1,5 | 32-18 | 40-180 | 4.320.000 |
9 | CDXM 200/15 | 42-34 | 220 | 1,5 | 1,1 | 20-10 | 60-260 | LIÊN HỆ |
10 | CDX 200/15 | 42-34 | 380 | 1,5 | 1,1 | 20-10 | 60-260 | LIÊN HỆ |
11 | CDXM 200/20 | 42-34 | 220 | 2 | 1,5 | 28-14 | 40-230 | 5.200.000 |
12 | CDX 200/20 | 42-34 | 380 | 2 | 1,5 | 28-14 | 40-230 | LIÊN HỆ |
BƠM ĐẦU TRÒN INOX-2CÁNH LY TÂM INOX | ||||||||
13 | 2CDXM 70/10 | 42-34 | 220 | 1 | 0,75 | 35-27 | 40-70 | 4.180.000 |
14 | 2CDXM 120/15 | 42-34 | 220 | 1,5 | 1,1 | 42-30 | 40-150 | 4.760.000 |
15 | 2CDX120/15 | 42-34 | 380 | 1,5 | 1,1 | 42-30 | 40-150 | 4.470.000 |
16 | 2CDXM120/20 | 42-34 | 220 | 2 | 1,5 | 51-36 | 40-150 | 5.610.000 |
17 | 2CDX 120/20 | 42-34 | 380 | 2 | 1,5 | 51-36 | 40-150 | 5.370.000 |
18 | 2CDX 120/30 | 42-34 | 380 | 3 | 2,2 | 59-44 | 40-150 | 6.070.000 |
19 | 2CDX 200/30 | 49-34 | 380 | 3 | 2,2 | 51-40 | 60-200 | 6.070.000 |
20 | 2CDX 120/40 | 42-34 | 380 | 4 | 3 | 68-52 | 40-150 | 6.870.000 |
21 | 2CDX 200/40 | 49-34 | 380 | 4 | 3 | 62-50 | 60-200 | 6.870.000 |
22 | 2CDX 200/50 | 49-34 | 380 | 5 | 3,7 | 71-57 | 70-210 | 7.570.000 |
BƠM TỰ ĐỘNG INVERTER | ||||||||
23 | Lm-200B | 34-34 | 220 | 250W | 0,25 | 32 | 35 | 1.950.000 |
24 | Lm-400B | 34-34 | 220 | 330W | 0,33 | 48 | 40 | 2.080.000 |
25 | DAH 200 | 34-34 | 220 | 200W | 0,2 | 14 | 25 | LIÊN HỆ |
26 | DAH 400 | 34-34 | 220 | 400W | 0,4 | 20 | 25 | LIÊN HỆ |
27 | DAH 800 | 34-34 | 220 | 550W | 0,55 | 23 | 40 | LIÊN HỆ |
28 | ACMIA2-3AK | 34-34 | 220 | 0,5 | 0,37 | 25 | 35 | 3.640.000 |
29 | ACMIA2-6AK | 34-34 | 220 | 1 | 0,75 | 48 | 35 | 4.550.000 |
30 | ACMIA4-4AK | 34-34 | 220 | 1 | 0,75 | 25 | 70 | 4.520.000 |
31 | ACMIA4-6AK | 34-34 | 220 | 1,5 | 1,1 | 40 | 70 | LIÊN HỆ |
32 | ABJZ037-AK | 34-34 | 220 | 0,5 | 0,37 | 20 | 25 | 2.670.000 |
33 | ABJZ100-AK | 34-34 | 220 | 1 | 0,75 | 25 | 40 | 3.210.000 |
BƠM THẢ CHÌM NHỰA, VỎ MOTOR INOX | ||||||||
34 | Q2506 (Chân thấp) |
34 | 220 | 120W | 120W | 6,5 | 100 | 1.420.000 |
35 | Q4003 (Chân thấp) |
42 | 220 | 300W | 300W | 8 | 150 | 1.520.000 |
36 | Q7503 (Chân thấp) |
42 | 220 | 500W | 500W | 9,5 | 220 | 1.610.000 |
37 | Q400B3 (Chân cao) |
42 | 220 | 300W | 300W | 8 | 150 | 1.570.000 |
38 | Q750B3 (Chân cao) |
42 | 220 | 500W | 500W | 9,5 | 220 | 1.670.000 |
BƠM THẢ CHÌM INOX | ||||||||
39 | QCK45M | 42 | 220 | 0,33 | 0,25 | 8 | 150 | 2.140.000 |
40 | QCK45MA | 42 | 220 | 0,33 | 0,25 | 8 | 150 | 2.310.000 |
41 | QCK55MA | 49 | 220 | 0,5 | 0,37 | 11 | 220 | 3.410.000 |
42 | QCK75MA | 49 | 220 | 0,75 | 0,55 | 13 | 250 | LIÊN HỆ |
43 | QCK100MA | 49 | 220 | 1 | 0,75 | 15 | 300 | 3.760.000 |
44 | QCK150MA | 49 | 220 | 1,5 | 1,1 | 18 | 350 | 3.950.000 |
45 | QCK150 | 49 | 380 | 1,5 | 1,1 | 18 | 350 | 3.870.000 |
46 | QCK200MA | 49 | 220 | 2 | 1,5 | 19 | 400 | 4.200.000 |
47 | QCK200 | 49 | 380 | 2 | 1,5 | 19 | 400 | 3.950.000 |
48 | 50PS-150F | 60 | 220 | 150W | 0,15 | 4 | 150 | LIÊN HỆ |
49 | 50PS-400F | 60 | 220 | 400W | 0,4 | 7 | 200 | LIÊN HỆ |
50 | 100HT-400F | 90 | 220 | 400W | 0,4 | 5 | 600 | LIÊN HỆ |
BƠM ĐẦU TRÒN INOX-CÁNH HỞ INOX | ||||||||
51 | DWO 037 | 42-34 | 220 | 0,5 | 0,37 | 12-7 | 17-100 | 2.200.000 |
52 | DWO 037T | 42-34 | 380 | 0,5 | 0,37 | 12-7 | 17-100 | 2.170.000 |
53 | DWO 150 | 60-60 | 220 | 1,5 | 1,1 | 12-7 | 100-450 | 4.630.000 |
54 | DWO 150T | 60-60 | 380 | 1,5 | 1,1 | 12-7 | 100-450 | 4.360.000 |
55 | DWO 200 | 60-60 | 220 | 2 | 1,5 | 15-7 | 100-500 | 4.940.000 |
56 | DWO 200T | 60-60 | 380 | 2 | 1,5 | 15-7 | 100-500 | 4.650.000 |
57 | DWO 300 | 76-60 | 220 | 3 | 2,2 | 18-10 | 100-630 | 6.210.000 |
58 | DWO 300T | 76-60 | 380 | 3 | 2,2 | 18-10 | 100-630 | 5.700.000 |
59 | DWO 400T | 76-60 | 380 | 4 | 3 | 22-10 | 100-800 | 7.040.000 |
BƠM ĐẦU JET INOX | ||||||||
60 | JEXM 5 | 34-34 | 220 | 0,5 | 0,37 | 31-14 | 10.-50 | 2.080.000 |
61 | JEXM 075 | 34-34 | 220 | 0,75 | 0,55 | 36-17 | 15-70 | 2.560.000 |
62 | JEXM 100 | 34-34 | 220 | 1 | 0,75 | 38-19 | 15-70 | 2.740.000 |
63 | JEXM 150 | 34-34 | 220 | 1,5 | 1,1 | 51-14 | 15-80 | 3.240.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC ĐỨNG INOX ĐA TẦNG CÁNH | ||||||||
64 | VM 2-9*5 | 34-34 | 220 | 1,3 | 1 | 55-60 | 20-50 | 4.030.000 |
65 | VM 2-9*7 | 34-34 | 220 | 1,5 | 1,1 | 90-20 | 20-75 | 5.070.000 |
66 | VM 2-9*9 | 34-34 | 220 | 2 | 1,5 | 110-30 | 20-75 | 5.680.000 |
67 | VM 2-9*9T | 34-34 | 380 | 2 | 1,5 | 110-30 | 20-75 | 5.290.000 |
68 | VM 4-9*8 | 34-34 | 220 | 3 | 2,2 | 110-30 | 20-110 | 6.200.000 |
69 | VM 4-9*8T | 34-34 | 380 | 3 | 2,2 | 110-30 | 20-110 | 5.360.000 |
70 | VM 6-8.5*8T | 42-42 | 380 | 4 | 3 | 85-60 | 50-170 | 6.830.000 |
71 | CVE 125-8T | 49-42 | 380 | 4 | 3 | 105-30 | 35-170 | 8.830.000 |
72 | CVE 125-10T | 49-42 | 380 | 5,5 | 4 | 125-30 | 35-170 | 9.780.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG INOX ĐA TẦNG CÁNH (70oC) | ||||||||
73 | KM 2-9*4 | 34-34 | 220 | 1 | 0,75 | 45-25 | 25-50 | 3.060.000 |
74 | KM 2-9*6 | 34-34 | 220 | 1,3 | 1 | 70-40 | 25-75 | 3.610.000 |
75 | KM 4-9*3 | 34-34 | 220 | 1 | 0,75 | 38-27 | 20-140 | 3.170.000 |
76 | KM 4-9*4 | 34-34 | 220 | 1,3 | 1 | 55-25 | 25-120 | 3.400.000 |
77 | KM 4-9*6 | 34-34 | 220 | 2 | 1,5 | 80-35 | 25-120 | 4.500.000 |
78 | CUC 2-60 | 34-34 | 220 | 1 | 0,75 | 55-25 | 10-60 | 3.830.000 |
79 | CUC 4-60 | 42-34 | 220 | 1,5 | 1,1 | 53-25 | 33-120 | 4.610.000 |
80 | CUC 8-25 | 49-49 | 220 | 2 | 1,5 | 45-25 | 30-180 | 5.620.000 |
81 | CUC 8-25T | 49-49 | 380 | 2 | 1,5 | 45-25 | 30-180 | 5.300.000 |
82 | CUC 8-40 | 49-49 | 220 | 3 | 2,2 | 70-30 | 30-180 | 7.020.000 |
83 | CUC 8-40T | 49-49 | 380 | 3 | 2,2 | 70-30 | 30-180 | 6.550.000 |
84 | CM 2-20 | 34-34 | 220 | 0,5 | 0,37 | 20-10 | 20-60 | LIÊN HỆ |
85 | CM 2-30 | 34-34 | 220 | 0,5 | 0,37 | 27-14 | 20-60 | 3.160.000 |
86 | CM 2-60 | 34-34 | 220 | 1 | 0,75 | 55-25 | 10-60 | 3.980.000 |
87 | CM 4-40 | 42-34 | 220 | 1 | 0,75 | 36-13 | 33-117 | 3.890.000 |
88 | CM 4-60 | 42-34 | 220 | 1,5 | 1,1 | 53-24 | 33-120 | 4.900.000 |
89 | CMF 4-60 | 42-34 | 220 | 1,5 | 1,1 | 53-24 | 33-120 | 4.620.000 |
90 | CM 8-25 | 49-49 | 220 | 2 | 1,5 | 45-25 | 30-180 | 6.140.000 |
91 | CM 8-25T | 49-49 | 380 | 2 | 1,5 | 45-25 | 30-180 | 5.830.000 |
92 | CM 8-40 | 49-49 | 220 | 3 | 2,2 | 70-30 | 30-180 | 7.470.000 |
93 | CM 8-40T | 49-49 | 380 | 3 | 2,2 | 70-30 | 30-180 | 7.210.000 |
94 | CM 16-30 | 60-60 | 220 | 3 | 2,2 | 45-20 | 150-450 | 7.800.000 |
95 | CM 16-30T | 60-60 | 380 | 3 | 2,2 | 45-20 | 150-450 | 7.200.000 |
96 | CM 16-40T | 60-60 | 380 | 4 | 3 | 55-28 | 150-450 | 8.040.000 |
BƠM ĐẦU NHỰA SPA POOL | ||||||||
97 | FCP601 | 34-34 | 220 | 0,5 | 0,37 | 30-16 | 40-10 | 2.040.000 |
98 | FCP802 | 34-34 | 220 | 0,75 | 0,55 | 35-16 | 40-10 | 2.220.000 |
99 | TDA 50 | 60-60 | 220 | 0,5 | 0,37 | 10-2 | 50-200 | 1.890.000 |
100 | TDA 100 | 60-60 | 220 | 1 | 0,75 | 12-2 | 50-280 | 2.040.000 |
101 | TDA 150 | 60-60 | 220 | 1,5 | 1,1 | 16-8 | 50-400 | 2.920.000 |
102 | WH 100 | 60-60 | 220 | 1 | 0,75 | 10-5 | 50-370 | 2.350.000 |
103 | WP 200I | 60-60 | 220 | 2 | 1,5 | 14-8 | 120-620 | 4.300.000 |
104 | WP 200IT | 60-60 | 380 | 2 | 1,5 | 14-9 | 120-620 | 3.510.000 |
105 | WP 250I | 60-60 | 220 | 2,5 | 1,8 | 17-12 | 120-700 | 4.600.000 |
106 | WP 300IT | 60-60 | 380 | 3 | 2,2 | 19-12 | 120-700 | 4.730.000 |
107 | STP 100 | 49-49 | 220 | 1 | 0,75 | 11 | 275 | 2.710.000 |
108 | SMP100 | 49-49 | 220 | 1 | 0,75 | 11 | 275 | LIÊN HỆ |
109 | STP 150 | 60-60 | 220 | 1,5 | 1,1 | 15 | 420 | 3.440.000 |
110 | SMP150 | 49-49 | 220 | 1,5 | 1,1 | 15 | 420 | LIÊN HỆ |
111 | SCPB 200E | 60-60 | 220 | 2 | 1,5 | 17 | 465 | 4.670.000 |
112 | SCPB 300E | 60-60 | 220 | 3 | 2,2 | 22 | 550 | 5.310.000 |
113 | SWPB150 | 60-60 | 220 | 1,5 | 1,1 | 19 | 400 | 4.520.000 |
114 | SWPB200 | 60-60 | 220 | 2 | 1,5 | 21 | 480 | 4.900.000 |
115 | SWPB300 | 60-60 | 220 | 3 | 2,2 | 22 | 550 | 5.620.000 |
116 | SWPB400-I | 60-60 | 220 | 4 | 3 | 23 | 600 | 6.000.000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁ NH INOX - BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG | ||||||||
117 | CVL 2-11 | 42-42 | 220 | 1,5 | 1,1 | 98-44 | 1-3.5 m3/h | 9.020.000 |
118 | CVL 2-13 | 42-42 | 220 | 2 | 1,5 | 116-52 | 1-3.5 m3/h | 11.000.000 |
119 | CVL 2-13T | 42-42 | 380 | 2 | 1,5 | 116-52 | 1-3.5 m3/h | 10.440.000 |
120 | CVL 2-15 | 42-42 | 220 | 2 | 1,5 | 134-60 | 1-3.5 m3/h | 11.250.000 |
121 | CVL 2-15T | 42-42 | 380 | 2 | 1,5 | 134-60 | 1-3.5 m3/h | 10.750.000 |
122 | CVL 2-18 | 42-42 | 220 | 3 | 2,2 | 161-76 | 1-3.5 m3/h | 12.170.000 |
123 | CVL 2-18T | 42-42 | 380 | 3 | 2,2 | 161-76 | 1-3.5 m3/h | 11.740.000 |
124 | CVL 2-22 | 42-42 | 220 | 3 | 2,2 | 179-90 | 1-3.5 m3/h | 13.180.000 |
125 | CVL 2-22T | 42-42 | 380 | 3 | 2,2 | 179-90 | 1-3.5 m3/h | 12.540.000 |
126 | CVL 4-12 | 42-42 | 220 | 3 | 2,2 | 114-58 | 1.5-7 m3/h | 11.320.000 |
127 | CVL 4-12T | 42-42 | 380 | 3 | 2,2 | 114-58 | 1.5-7 m3/h | 10.690.000 |
128 | CVL 4-16 | 42-42 | 380 | 4 | 3 | 150-78 | 1.5-7 m3/h | 12.400.000 |
129 | CVL 4-19T | 42-42 | 380 | 5,5 | 4 | 183-93 | 1.5-7 m3/h | 14.760.000 |
130 | CVL 4-22T | 42-42 | 380 | 5,5 | 4 | 211-79 | 1.5-8 m3/h | 14.710.000 |
131 | CVL 10-16T | 49-49 | 380 | 7,5 | 5,5 | 106-163 | 2-12 m3/h | 20.680.000 |
132 | CVL 10-20T | 49-49 | 380 | 10 | 7,5 | 180-93 | 8-14 m3/h | 23.840.000 |
133 | CVL 15-14T | 49-49 | 380 | 15 | 11 | 158-89 | 8-24 m3/h | LIÊN HỆ |
134 | CVL 15-17T | 49-49 | 380 | 20 | 15 | 224-129 | 8-24 m3/h | LIÊN HỆ |
135 | CVL 20-17T | 49-49 | 380 | 25 | 18,5 | 234-142 | 8-28 m3/h | LIÊN HỆ |
BƠM CÔNG NGHIỆP INOX EWARA | ||||||||
136 | CA50-32-160/1.5 | 60-42 | 220 | 2 | 1,5 | 10-24 | 22m3-6m3 | 6.720.000 |
137 | CA50-32-160/2.2 | 60-42 | 220 | 3 | 2,2 | 18-29.5 | 22m3-6m3 | 8.340.000 |
138 | CA65-40-125/1.5 | 76-49 | 220 | 2 | 1,5 | 10-19 | 30m3-10m3 | 6.830.000 |
139 | CA65-40-125/2.2 | 76-49 | 220 | 3 | 2,2 | 14-26 | 35m3-10m3 | 8.040.000 |
140 | CA50-32-160/1.5 | 60-42 | 380 | 2 | 1,5 | 10-24 | 22m3-6m3 | 6.490.000 |
141 | CA50-32-160/2.2 | 60-42 | 380 | 3 | 2,2 | 18-29.5 | 22m3-6m3 | 7.910.000 |
142 | CA50-32-200/3.0 | 60-42 | 380 | 4 | 3 | 26-37 | 22m3-6m3 | 9.390.000 |
143 | CA50-32-200/4.0 | 60-42 | 380 | 5,5 | 4 | 30-50 | 22m3-6m3 | 11.130.000 |
144 | CA50-32-200/5.5 | 60-42 | 380 | 7,5 | 5,5 | 37-60 | 22m3-6m3 | LIÊN HỆ |
145 | CA65-40-125/1.5 | 76-49 | 380 | 2 | 1,5 | 10-19 | 30m3-10m3 | 6.680.000 |
146 | CA65-40-125/2.2 | 76-49 | 380 | 3 | 2,2 | 14-26 | 35m3-10m3 | 7.910.000 |
147 | CA65-40-125/3.0 | 76-49 | 380 | 4 | 3 | 18-30 | 35m3-10m3 | 8.540.000 |
148 | CA65-40-160/4.0 | 76-49 | 380 | 5,5 | 4 | 19-38 | 40m3-10m3 | 10.880.000 |
149 | CA65-40-200/5.5 | 76-49 | 380 | 7,5 | 5,5 | 30-46 | 40m3-10m3 | 12.870.000 |
150 | CA65-40-200/7.5 | 76-49 | 380 | 10 | 7,5 | 38-51.5 | 40m3-10m3 | 14.690.000 |
151 | CA65-40-200/11 | 76-49 | 380 | 15 | 11 | 60-69 | 40m3-10m3 | 18.230.000 |
152 | CA65-50-125/4.0 | 76-60 | 380 | 5,5 | 4 | 16-27 | 50m3-10m3 | 11.130.000 |
153 | CA65-50-160/5.5 | 76-60 | 380 | 7,5 | 5,5 | 20-34 | 60m3-10m3 | 13.220.000 |
154 | CA65-50-200/7.5 | 76-60 | 380 | 10 | 7,5 | 27-41 | 60m3-10m3 | 14.840.000 |
155 | CA65-50-200/11 | 76-60 | 380 | 15 | 11 | 30-56 | 70m3-10m3 | 18.530.000 |
156 | CA65-50-200/15 | 76-60 | 380 | 20 | 15 | 50-68 | 70m3-10m3 | 21.900.000 |
157 | CA65-50-200/18.5 | 76-60 | 380 | 25 | 18,5 | 59-72 | 70m3-10m3 | 27.240.000 |
158 | CA80-65-125/4.0 | 90-76 | 380 | 5,5 | 4 | 9-18 | 100m3-50m3 | 11.170.000 |
159 | CA80-65-125/5.5 | 90-76 | 380 | 7,5 | 5,5 | 10-21 | 120m3-50m3 | 14.050.000 |
160 | CA80-65-125/7.5 | 90-76 | 380 | 10 | 7,5 | 15-26 | 120m3-50m3 | 15.220.000 |
161 | CA80-65-160/11 | 90-76 | 380 | 15 | 11 | 22-35 | 130m3-50m3 | 18.990.000 |
162 | CA80-65-160/15 | 90-76 | 380 | 20 | 15 | 32-43 | 130m3-50m3 | 21.170.000 |
163 | CA80-65-200/18.5 | 90-76 | 380 | 25 | 18,5 | 41-52 | 130m3-50m3 | 26.410.000 |
164 | CA80-65-200/22 | 90-76 | 380 | 30 | 22 | 49-59 | 130m3-50m3 | 30.750.000 |
165 | CA80-65-200/30 | 90-76 | 380 | 40 | 30 | 63-72 | 130m3-50m3 | 37.000.000 |
166 | CA100-80-160/11 | 114-90 | 380 | 15 | 11 | 11-25 | 192m3-80m3 | 19.770.000 |
167 | CA100-80-160/15 | 114-90 | 380 | 20 | 15 | 18-33 | 200m3-80m3 | LIÊN HỆ |
168 | CA100-80-160/18.5 | 114-90 | 380 | 25 | 18,5 | 22-37 | 200m3-80m3 | LIÊN HỆ |
169 | CA100-80-200/22 | 114-90 | 380 | 30 | 22 | 26-44 | 200m3-80m3 | LIÊN HỆ |
170 | CA100-80-200/30 | 114-90 | 380 | 40 | 30 | 39-56 | 200m3-80m3 | LIÊN HỆ |
171 | CA100-80-200/37 | 114-90 | 380 | 50 | 37 | 48-65 | 200m3-80m3 | LIÊN HỆ |
Cty Thuận Hiệp Thành - địa chỉ phân phối các thương hiệu máy bơm chính hãng nổi tiếng uy tín, là nơi cung cấp các sản phẩm chất lượng, đa dạng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, giá cả phải chăng, ứng dụng cao, đáp ứng phù hợp với nhu cầu của người Việt Nam.
Cty chúng tôi cung cấp, phân phối đầy đủ các chủng loại và model máy bơm Ewara khác nhau, từ máy bơm nước sạch, máy bơm nước thải đến máy bơm công nghiệp. Đặc biệt, chúng tôi cam kết cung cấp chiết khấu % cao cho các khách hàng mua máy bơm Ewara với số lượng lớn.
Ngoài ra, đội ngũ nhân viên tư vấn của chúng tôi luôn sẵn lòng, nhiệt tình hỗ trợ bạn trong việc chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của bạn. Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh chóng và đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.
Hãy liên hệ Hotline 0931.345.266 ngay với Cty Thuận Hiệp Thành chúng tôi để được phục vụ chu đáo và chuyên nghiệp nhất!
Xem thêm >>>> Báo giá máy bơm cho nhà thầu | Bán thanh lý máy bơm
TƯ VẤN MIỄN PHÍ