DANH MỤC MÁY BƠM
Tin tức
Máy bơm nước là một thiết bị quan trọng, từ việc cấp...
Máy bơm Pentax - Thương hiệu máy bơm được người dùng sử dụng nhiều nhất.
Máy bơm Pentax là một trong những thương hiệu uy tín và được tin dùng hàng đầu trên thị trường. Với rất nhiều model, kiểu dáng, công suất khác nhau, máy bơm Pentax có thể đáp ứng từng nhu cầu sử dụng của người dùng tốt nhất.
Dòng máy bơm Pentax được chia ra thành nhiều loại, bao gồm máy bơm ly tâm, máy bơm trục đứng, máy bơm giếng khoan, máy bơm nước thải, máy bơm nước nóng, máy bơm trục rời và máy bơm họng súng. Điều này cho phép người dùng lựa chọn sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng của mình.
Chất lượng của các dòng máy bơm Pentax luôn được nhà sản xuất đặt lên hàng đầu. Máy hoạt động ổn định và hiệu suất làm việc cao, giúp tiết kiệm điện năng. Bên cạnh đó, các mẫu mã của sản phẩm cũng rất đa dạng, có thiết kế sang trọng, chắc chắn, bền bỉ dùng cho các hộ gia đình với nhu cầu bơm hút ít cho tới các công trình xây dựng lớn với hiệu suất hoạt động liên tục trong thời gian dài.
Máy bơm Pentax không chỉ được sử dụng trong các hộ gia đình, mà còn rất phổ biến trong các khu công nghiệp và các công trình xây dựng. Với khả năng vận hành ổn định và đáng tin cậy, máy bơm Pentax đã trở thành một công cụ không thể thiếu trong việc cung cấp nước cho các hoạt động sản xuất và xây dựng.
1/ Kiểm định chất lượng: Pentax là một thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực máy bơm. Để đảm bảo chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường, ngay trong quá trình lắp ráp hoàn thành, Pentax thực hiện kiểm tra kỹ lưỡng điện, thủy lực trên từng máy bơm. Điều này là khâu đảm bảo rằng tất cả các bộ phận đã được lắp đặt hoạt động một cách chính xác và ổn định.
2/ Chứng nhận chất lượng: Pentax luôn hướng tới việc cải tiến liên tục tất cả các quy trình sản xuất, tổ chức và phân phối. Để minh chứng cho cam kết này, Pentax đã giới thiệu Hệ thống chất lượng được chứng nhận UNI EN ISO 9001. Từ đó cho thấy những cam kết của Pentax trong việc cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao và đáp ứng được yêu cầu của khách hàng là chân thực.
3/ Sản xuất dựa trên những nhu cầu nhỏ nhất: Máy bơm Pentax sẽ trở thành giải pháp lý tưởng cho nhu cầu của người dùng. Những mong muốn của bạn sẽ được nghiên cứu, đáp ứng, tư vấn chính xác với những yêu cầu của bạn dựa trên loại hình sử dụng, sản phẩm hoặc dòng sản phẩm mà bạn quan tâm. Pentax sẽ đáp ứng mọi yêu cầu nhỏ nhất của bạn và tìm ra giải pháp phù hợp nhất.
4/ Bao phủ mọi lĩnh vực hoạt động: Máy bơm Pentax đáp ứng mong muốn và hoạt động hiệu quả của tất cả các lĩnh vực ứng dụng. Pentax có mặt trong ứng dụng bơm hút nước trong gia đình, công trình dân dụng, thủy lợi thậm chí tới Nnông công nghiệp, Pentax cũng luôn mang lại hiệu suất cao và độ tin cậy tuyệt vời.
5/ Ưu tiên, chú trọng nghiên cứu phát triển công nghệ: Pentax cam kết luôn nghiên cứu, tích hợp công nghệ tiên tiến trong từng sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu thực tế của các thị trường. Máy bơm pentax luôn chú ý đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm và mang lại sự hài lòng cho khách hàng. Điều này cho thấy sự cam kết của Pentax trong việc không ngừng phát triển và cung cấp những sản phẩm tốt nhất cho người tiêu dùng.
Máy bơm Pentax được thiết kế với các vật liệu cao cấp, đảm bảo khả năng chống gỉ sét và chống ăn mòn xuất sắc, phù hợp với điều kiện làm việc trong môi trường nghiêm ngặt. Cụ thể, thân máy bơm được chế tạo từ gang cao cấp, trong khi cánh bơm có thể được làm từ gang, đồng hoặc inox tùy thuộc vào từng dòng sản phẩm cụ thể. Máy có khả năng xử lý chất lỏng ở nhiệt độ dao động từ -10 đến 90 °C.
Về khía cạnh điện năng, máy bơm Pentax hỗ trợ hai loại điện áp: một pha 230V-50Hz cho các ứng dụng gia dụng và ba pha 230/400V-50Hz cho những khu vực yêu cầu nguồn điện áp cao như các khu công nghiệp.
Đặc biệt, máy bơm Pentax được tích hợp thêm lớp cách điện F và lớp bảo vệ IP55, giúp tăng cường khả năng chống lại sự tích tụ bụi bẩn và ngăn ngừa hiện tượng oxi hóa hay ăn mòn hiệu quả.
Với thiết kế cấu tạo vững chãi và tính năng vượt trội, máy bơm Pentax đã trở thành giải pháp tin cậy trong rất nhiều ứng dụng: từ hệ thống phòng cháy chữa cháy đến việc cung cấp nước cho các toà nhà cao tầng, nhà máy sản xuất công nghiệp và hàng loạt các tiện ích khác.
STT | MODEL | CÔNG SUẤT HP |
ĐIỆN ÁP | ĐƯỜNG KÍNH HÚT XẢ | LƯU LƯỢNG Q (m3/h) |
CỘT ÁP H (m) |
ĐƠN GIÁ CHƯA VAT |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : INOX | |||||||
1 | INOX100N/60(cánh phíp ) | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 3 | 50 - 21 | 7.730.000 |
2 | INOX100N/62(cánh Inox ) | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 3 | 50 - 21 | 8.350.000 |
3 | INOXT100N/62(cánh Inox ) | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 3 | 50 - 21 | 8.350.000 |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : CR | |||||||
4 | CR 100 | 1 | 220 | 49 - 42 | 2,4 - 16,8 | 20 - 10,5 | 5.590.000 |
5 | CRT 100 | 1 | 380 | 49 - 42 | 2,4 - 16,8 | 20 - 10,5 | 5.590.000 |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : CM | |||||||
6 | CM 50 | 0.5 | 220 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 20,5 - 12 | 4.240.000 |
7 | CM 50/01 (CÁNH ĐỒNG) | 0.5 | 220 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 20,5 - 12 | 4.720.000 |
8 | CMT 50 | 0.5 | 380 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 20,5 - 12 | 5.030.000 |
9 | CM 75/60 | 0.8 | 220 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 25,8 - 17,5 | 5.020.000 |
10 | CM 75/61 (CÁNH ĐỒNG) | 0.8 | 220 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 25,8 - 17,5 | 5.620.000 |
11 | CM 100/60 | 1 | 220 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 32,5 - 25 | 5.100.000 |
12 | CM 164 | 1.5 | 220 | 42 - 34 | 1.2 - 6.6 | 40.5 - 29.5 | 9.610.000 |
13 | CM 214 | 2 | 220 | 42 - 34 | 1.2 - 7.2 | 45.1 - 33.5 | 10.130.000 |
14 | CM 314 | 3 | 220 | 42 - 34 | 1.2 - 7.8 | 54.5 - 41.9 | 15.660.000 |
15 | CMT 100/60 | 1 | 380 | 34 - 34 | 1,2 - 5,4 | 32,5 - 25 | 5.230.000 |
16 | CMT 164 | 1.5 | 380 | 42 - 34 | 1.2 - 6.6 | 40.5 - 29.5 | 9.630.000 |
17 | CMT 214 | 2 | 380 | 42 - 34 | 1.2 - 7.2 | 45.1 - 33.5 | 9.690.000 |
18 | CMT 314 | 3 | 380 | 42 - 34 | 1.2 - 7.8 | 54.5 - 41.9 | 12.890.000 |
19 | CMT 550 | 5.5 | 380 | 60 - 42 | 3 - 21,1 | 56,5 - 42,5 | 21.520.000 |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : CAB | |||||||
20 | CAB 150 | 1.5 | 220 | 49 - 34 | 1,2 - 5,4 | 56,5 - 32 | 11.680.000 |
21 | CAB 200 | 2 | 220 | 49 - 34 | 1,2 - 6,6 | 59.5 - 34 | 11.730.000 |
22 | CABT 200 | 2 | 380 | 49 - 34 | 1,2 - 6,6 | 59.5 - 34 | 11.730.000 |
23 | CAB 300 | 3 | 380 | 49 - 34 | 1,2 - 8,3 | 61 - 32 | 13.300.000 |
24 | CABT 300 | 3 | 380 | 49 - 34 | 1,2 - 8,4 | 62 - 32 | 13.300.000 |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : MB | |||||||
25 | MB 200 | 2 | 220 | 49 - 42 | 2,4 - 9,6 | 42,1 - 26 | 9.290.000 |
26 | MB 300 | 3 | 220 | 49 - 42 | 2,4 - 12 | 48,4 - 25 | 10.010.000 |
27 | MBT 200 | 2 | 380 | 49 - 42 | 2,4 - 9,6 | 42,1 - 26 | 9.720.000 |
28 | MBT 300 | 3 | 380 | 49 - 42 | 2,4 - 12 | 48,4 - 25 | 10.170.000 |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : MPX | |||||||
29 | MPXT 120/5 | 1.2 | 380 | 34 - 34 | 0.6-4.8 | 51-21 | 7.421.000 |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : CAM | |||||||
30 | CAM 75N/60 | 0.8 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 2.4 | 42 - 24.9 | 5.160.000 |
31 | CAM 100/N | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 3.6 | 47 - 10 | 5.350.000 |
32 | CAM 150 | 1.5 | 220 | 49 - 42 | 1.2 - 7.2 | 45.7 - 25 | 9.640.000 |
33 | CAM 200 | 2 | 220 | 49 - 42 | 1.2 - 7.2 | 52.8 - 32.4 | 10.000.000 |
34 | CAMT 100N | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 3.6 | 47 - 10 | 5.350.000 |
35 | CAMT 200 | 2 | 380 | 49 - 42 | 1.2 - 7.2 | 52.8 - 32.4 | 9.970.000 |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : PM | |||||||
36 | PM 45 | 0,5 | 220 | 34 - 34 | 0,3 - 2.4 | 35 - 5 | 3.850.000 |
37 | PM 45A (ĐẦU BƠM LỚN) | 0,5 | 220 | 34 - 34 | 0,3 - 2.4 | 35 - 5 | 4.500.000 |
38 | PM 80 | 1 | 220 | 34 - 34 | 0,3 - 3 | 61 - 18 | 4.720.000 |
39 | PM45(A)+Bình 24L(Tăng áp) | 0.5 | 220 | 34 - 34 | 0,3 - 2.4 | 35 - 5 | 6.340.000 |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : CP | |||||||
40 | CP 45 | 0,5 | 220 | 34 - 34 | 0.3 - 2.4 | 30 - 5 | 3.960.000 |
41 | CP 75 | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.3 - 3 | 61 - 18 | 4.960.000 |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : MD | |||||||
42 | MD100 | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.3-2.7 | 53-9 | 7.080.000 |
43 | MDT100 | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.3-2.7 | 53-9 | 7.080.000 |
BƠM DÂN DỤNG SERIE : AP | |||||||
44 | AP 100 | 1 | 220 | 42 - 34 | 0.18 - 2.1 | 40 - 18 | 6.550.000 |
45 | AP 200 | 2 | 220 | 42 - 34 | 1.8 - 3.6 | 48 - 27 | 11.970.000 |
BƠM HỒ BƠI WINNER | |||||||
46 | WINNER 100 | 1 | 220 | 8.7-23.2 | 16-4 | 14.220.000 | |
47 | WINNER 100T | 1 | 380 | 8.7-23.2 | 16-4 | 14.220.000 | |
48 | WINNER 150 | 1.5 | 220 | 60-60 | 27 - 10 | 4 - 18 | 15.480.000 |
49 | WINNER 150T | 1.5 | 380 | 60-60 | 27 - 10 | 4 - 18 | 15.480.000 |
50 | WINNER 200 | 2 | 220 | 60-60 | 12-28 | 18-6 | 18.140.000 |
51 | WINNER 200T | 2 | 380 | 60-60 | 28 - 12 | 6 - 18 | 18.140.000 |
52 | WINNER 300 | 3 | 220 | 60-60 | 12-32 | 21-6 | 21.350.000 |
53 | WINNER 300T | 3 | 380 | 60-60 | 32 - 12 | 6 - 21 | 19.540.000 |
BƠM LƯU LƯỢNG SERIE : CH | |||||||
54 | CH 160 | 1.5 | 220 | 60 - 60 | 6 - 27 | 23.9-7.8 | 11.790.000 |
55 | CH 210 | 2 | 220 | 60 - 60 | 6 - 27 | 25.9-10.6 | 13.676.000 |
56 | CH 310 | 3 | 220 | 60 - 60 | 6 - 27 | 30.5-15.6 | 19.380.000 |
57 | CHT 160 | 1.5 | 380 | 60 - 60 | 6 - 27 | 23.9-7.8 | 11.670.000 |
58 | CHT 210 | 2 | 380 | 60 - 60 | 6 - 27 | 25.9-10.6 | 13.320.000 |
59 | CHT 310 | 3 | 380 | 60 - 60 | 6 - 27 | 30.5-15.6 | 17.270.000 |
60 | CHT 400 | 4 | 380 | 90 - 60 | 6 - 42 | 31.8 - 12.3 | 19.900.000 |
61 | CHT 550 | 5.5 | 380 | 90 - 60 | 6 - 42 | 37 - 19 | 21.800.000 |
BƠM LƯU LƯỢNG SERIE : CS | |||||||
62 | CS 200/3 | 2 | 220 | 90 - 90 | 6 - 54 | 14.2 - 7.8 | 15.100.000 |
63 | CS 300/3 | 3 | 220 | 90 - 90 | 15 - 60 | 17.5 - 7.5 | 20.880.000 |
64 | CST 100/2 | 1 | 380 | 60-60 | 3 - 21 | 12.5 - 5.5 | 6.160.000 |
65 | CST 200/3 | 2 | 380 | 90 - 90 | 6 - 54 | 14.2 - 7.8 | 14.270.000 |
66 | CST 300/3 | 3 | 380 | 90 - 90 | 15 - 60 | 17.5 - 7.5 | 19.550.000 |
67 | CST 400/3 | 4 | 380 | 90 - 90 | 15 - 60 | 21.5 - 13.5 | 20.300.000 |
68 | CST 550/4 | 5.5 | 380 | 114 - 114 | 36 - 96 | 17.3 - 10 | 22.560.000 |
BƠM DÂN DỤNG ĐẨY CAO SERIE : CBT | |||||||
69 | CBT 210 | 2 | 380 | 0.6 - 8.4 | 56.9 - 34 | 10.240.000 | |
70 | CBT 310 | 3 | 380 | 0.6 - 9 | 63.5 - 36 | 10.380.000 | |
71 | CBT 400 | 4 | 380 | 1.5 - 12 | 63.1 - 43.9 | 20.710.000 | |
72 | CBT 600 | 5.5 | 380 | 49 - 42 | 1,5 - 13.5 | 79.1 - 54.5 | 23.090.000 |
73 | CBT 800 | 7.5 | 380 | 60 - 42 | 6 - 30 | 76,4 - 36 | 37.200.000 |
BƠM TỰ ĐỘNG TĂNG ÁP BIẾN TẦN (EPIC) NHẬP NGUYÊN CỤM TỪ ITALY | |||||||
74 | INOXT 100/62 230+ EPIC+ S.D | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 3 | 50 - 21 | 28.570.000 |
75 | CMT 100/00 230 + EPIC+ S.D | 1 | 380 | 34 - 34 | 1.2 - 5.4 | 32.5 - 25.2 | 24.970.000 |
76 | CMT 164/00 230 + EPIC+ S.D | 1.5 | 380 | 34 - 34 | 1.2 - 6.6 | 39.3 - 29.5 | 30.180.000 |
77 | CABT 200/00 230+ EPIC+ S.D | 2 | 380 | 49 - 34 | 0.6 - 6.6 | 61 - 34 | 30.430.000 |
78 | CAMT 100/00 230+ EPIC+ S.D | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 3.6 | 47 - 10 | 26.740.000 |
79 | U3S-100/5T + EPIC + S.D | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 4.8 | 53.5 - 17.7 | 32.500.000 |
80 | U5S - 180/6T + EPIC + S.D | 1,8 | 380 | 34 - 34 | 1.8 - 8.4 | 64.4 - 18.1 | 35.050.000 |
81 | CRT100/00 +EPIC+S.D | 1 | 380 | 49 - 42 | 1.2 - 5.4 | 32.5 - 25.2 | 25.460.000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁNH PHÍP SERIE : UV | |||||||
82 | U5V-200/7 | 2 | 220 | 42 - 42 | 1.8 - 8.4 | 73.6 - 12.5 | 14.860.000 |
83 | U5V-200/7T | 2 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 8.4 | 73.6 - 12.5 | 15.680.000 |
84 | U5V-300/10T | 3 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 8.4 | 103.9 - 21 | 18.210.000 |
85 | U7V-350/7T | 3.5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 83,3 - 32,2 | 18.950.000 |
86 | U7V-300/6T | 3 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 71,5 - 26,7 | 16.730.000 |
87 | U7V-400/8T | 4 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 96,1 - 43 | 22.270.000 |
88 | U7V-550/10T | 5.5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,2 | 123,8 - 61 | 28.690.000 |
89 | U9V-550/10T | 5.5 | 380 | 49 - 42 | 3.6 - 15.6 | 111 - 20.1 | 28.530.000 |
90 | U18V-750/8T | 7.5 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 92.6 - 34.3 | 34.200.000 |
91 | U18V-900/9T | 9 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 103,6 - 38,3 | 37.630.000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁNH INOX SERIE : USV (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C ) | |||||||
92 | U7SV-300/6T | 3 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,8 | 70 - 26 | 26.660.000 |
93 | U7SV-400/8T | 4 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,8 | 93.3 - 33 | 35.140.000 |
94 | U7SV-550/10T | 5.5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 10,8 | 120.1 - 55.4 | 40.600.000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁNH PHÍP SERIE : ULG | |||||||
95 | U18LG - 920/10T | 9.2 | 380 | 60 - 60 | 6 - 24 | 115,6 - 39,1 | 47.350.000 |
96 | U18LG - 1000/11T | 10 | 380 | 60 - 60 | 6 - 24 | 129 - 50,7 | 50.280.000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁNH INOX SERIE : USLG (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C ) | |||||||
97 | U3SLG 350/14T | 3,5 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.8 | 155.4 - 60 | 53.860.000 |
98 | U3SLG 380/16T | 3,8 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.9 | 170.2-65.2 | 54.500.000 |
99 | U3SLG 400/18T | 4 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.8 | 196 - 75.4 | 58.180.000 |
100 | U3SLG 450/20T | 4,5 | 380 | 42 - 42 | 0.6 - 4.8 | 219.2 - 84.9 | 60.020.000 |
101 | U5SLG 400/14T | 4 | 380 | 42 - 42 | 1,8 - 7,2 | 151,2 - 79,6 | 53.350.000 |
102 | U5SLG 450/16T | 4,5 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 7.2 | 172.5 - 92.1 | 56.700.000 |
103 | U5SLG 550/18T | 5,5 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 7.2 | 194.4 - 102.1 | 59.560.000 |
104 | U5SLG 600/20T | 6 | 380 | 42 - 42 | 1.8 - 7.2 | 216.2 - 114.3 | 61.860.000 |
105 | U7SLG 750/12T | 7,5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 144,5 - 90 | 59.610.000 |
106 | U7SLG 800/14T | 8 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 168,5 - 105 | 61.510.000 |
107 | U7SLG 900/16T | 9 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 192,7 - 123,8 | 66.000.000 |
108 | U7SLG 950/18T | 9,5 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 216,9 - 135 | 71.380.000 |
109 | U7SLG 1000/20T | 10 | 380 | 42 - 42 | 2,4 - 9,6 | 240,9 - 154,5 | 73.190.000 |
110 | U9SLG 750/12T | 7 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 133,4 - 42,8 | 62.190.000 |
111 | U9SLG 800/14T | 8 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 155,6 - 49,4 | 66.050.000 |
112 | U9SLG 900/16T | 9 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 180,9 - 67,7 | 69.290.000 |
113 | U9SLG 950/18T | 9,5 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 202,1 - 72,9 | 74.900.000 |
114 | U9SLG 1000/20T | 10 | 380 | 49 - 49 | 3,6 - 14,4 | 227,2 - 84,4 | 77.210.000 |
BƠM LY TÂM ĐA TẦNG CÁNH ĐẦU INOX SERIE : US (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C ) | |||||||
115 | U3S-50/2T | 0,5 | 380 | 0.6 - 4.8 | 20.9 - 5.8 | 7.420.000 | |
116 | U3S-90/4 | 0.9 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 4.8 | 42.8 - 13.9 | 9.220.000 |
117 | U3S-90/4T | 0.9 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 4.8 | 42.8 - 13.9 | 11.190.000 |
118 | U3S-100/5 | 1 | 220 | 34 - 34 | 0.6 - 4.8 | 53.5 - 17.7 | 12.670.000 |
119 | U5S-120/4 | 1.2 | 220 | 34 - 34 | 1,8 - 8,4 | 42,2 - 10,4 | 14.200.000 |
120 | U5S-150/5 | 1.5 | 220 | 34 - 34 | 1,8 - 8,4 | 53,4 - 14 | 16.150.000 |
121 | U5S-200/7 | 2 | 220 | 34 - 34 | 1,8 - 8,4 | 75.5 - 21 | 19.850.000 |
122 | U5S-180/6 | 1,8 | 220 | 34 - 34 | 1.8-8.4 | 64.4-18.1 | 17.860.000 |
123 | U7S-120/3 | 1.2 | 220 | 42 - 34 | 2.4 - 10.8 | 33.9 - 10 | 11.320.000 |
124 | U9S-150/3 | 1.5 | 220 | 49 - 42 | 3.6 - 14.4 | 32.5 - 10.7 | 18.610.000 |
125 | U3S-100/5T | 1 | 380 | 34 - 34 | 0.6 - 4.8 | 53.5 - 17.7 | 12.670.000 |
126 | U5S-120/4T | 1.2 | 380 | 34 - 34 | 1.8 - 8.4 | 42.2 - 10.4 | 14.200.000 |
127 | U5S-150/5T | 1.5 | 380 | 34 - 34 | 1,8 - 8,4 | 53,4 - 14 | 15.940.000 |
128 | U5S-180/6T | 1,8 | 380 | 34 - 34 | 1.8-8.4 | 64.4-18.1 | 17.180.000 |
129 | U5S-200/7T | 2 | 380 | 34 - 34 | 1,8 - 8,4 | 75.5 - 21 | 19.680.000 |
130 | U7S-120/3T | 1.2 | 380 | 42 - 34 | 2.4 - 10.8 | 33.9 - 10 | 11.320.000 |
131 | U7S-300/6T | 3 | 380 | 2.4 - 10.8 | 70.5 - 24.7 | 17.000.000 | |
132 | U7S-350/7T | 3.5 | 380 | 42 - 34 | 2.4 - 10.8 | 80.7 - 27.5 | 23.620.000 |
133 | U9S-150/3T | 1.5 | 380 | 49 - 42 | 3.6 - 14.4 | 32.5 - 10.7 | 18.440.000 |
134 | U18S-400/4T | 4 | 380 | 60 - 49 | 6 - 25.2 | 45 - 14.9 | 24.000.000 |
BƠM TRỤC NGANG TỰ MỒI ĐA TẦNG CÁNH ĐẦU INOX SERIE : UA ( BƠM NƯỚC NÓNG < 35 ĐỘ C) | |||||||
135 | U3A - 90/4 | 0,9 | 220 | 34-34 | 0.6 - 4.2 | 38.3 - 15 | 8.350.000 |
136 | U3A - 90/4T | 0,9 | 380 | 34-34 | 0.6 - 4.2 | 38.3 - 15 | 8.350.000 |
137 | U5A - 120/4 | 1,2 | 220 | 34-34 | 1.8 - 7 | 41.3 - 15 | 8.710.000 |
138 | U5A - 120/4T | 1,2 | 380 | 34-34 | 1.8 - 7 | 42.3 - 15 | 8.710.000 |
139 | U5A - 150/5 | 1,5 | 220 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 53 - 15 | 13.120.000 |
140 | U5A - 150/5T | 1,5 | 380 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 53 - 15 | 13.120.000 |
BƠM TRỤC NGANG TỰ MỒI ĐA TẦNG CÁNH ĐẦU INOX SERIE : USA (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C ) | |||||||
141 | U3SA-90/4 | 0,9 | 220 | 34-34 | 0.6-4.6 | 41-13.5 | 11.650.000 |
142 | U3SA-90/4T | 0,9 | 380 | 34-34 | 0.6-4.6 | 41-13.5 | 11.650.000 |
143 | U3SA-100/5 | 1 | 220 | 34-34 | 0.6 - 4.6 | 52.1 - 16.8 | 13.380.000 |
144 | U3SA-100/5T | 1 | 380 | 34-34 | 0.6 - 4.6 | 52.1 - 16.8 | 13.380.000 |
145 | U5SA-120/4 | 1,2 | 220 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 41 - 13.5 | 12.790.000 |
146 | U5SA-120/4T | 1,2 | 380 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 41 - 13.5 | 12.790.000 |
147 | U5SA-150/5 | 1,5 | 220 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 52.4 - 16.5 | 17.590.000 |
148 | U5SA-150/5T | 1,5 | 380 | 34-34 | 1.8 - 7.8 | 52.4 - 16.5 | 17.590.000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG THÂN GANG CÁNH ĐỒNG SERIE : MSV | |||||||
149 | MSVA 4/7.5 | 10 | 380 | 60 - 49 | 6 - 27 | 111,6 - 49,7 | 87.170.000 |
150 | MSVA 5/9.2 | 12.5 | 380 | 60 - 49 | 6 - 27 | 143 - 68.2 | 113.050.000 |
151 | MSVA 6/11 | 15 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 167,2 - 87.4 | 119.130.000 |
152 | MSVA 8/15 | 20 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 227,2 - 118,4 | 142.110.000 |
153 | MSVB 3/11 | 15 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 111,6 - 57,8 | 104.340.000 |
154 | MSVB 4/15 | 20 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 146,5 - 81,8 | 120.600.000 |
155 | MSVB 5/18.5 | 25 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 181 - 102 | 134.240.000 |
156 | MSVB 6/22 | 30 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 214,6 - 120,2 | 152.640.000 |
157 | MSVC 2R1/11 | 15 | 380 | 76 - 60 | 24 - 57 | 76,8 - 40,4 | 100.730.000 |
158 | MSVC 3R/15 | 20 | 380 | 76 - 60 | 24 - 57 | 109 - 50,6 | 127.710.000 |
159 | MSVC 3/18.5 | 25 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 126 - 63,8 | 134.610.000 |
160 | MSVC 4R1/22 | 30 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 157.5 - 79.3 | 156.810.000 |
161 | MSVC 5/30 | 40 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 208.5 - 111.3 | 207.580.000 |
162 | MSVC 6/37 | 50 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 252 - 134.8 | 220.340.000 |
163 | MSVD 2/15 | 20 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 78 - 38,4 | 112.060.000 |
164 | MSVD 3R/18.5 | 25 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 101,5 - 44,7 | 137.370.000 |
165 | MSVD 3/22 | 30 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 116 - 56,1 | 144.130.000 |
166 | MSVD 4/30 | 40 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 152.7 - 73,2 | 198.000.000 |
167 | MSVD 5/37 | 50 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 188 - 90,9 | 210.200.000 |
BƠM TRỤC NGANG ĐA TẦNG CÁNH THÂN GANG CÁNH ĐỒNG SERIE : MSH | |||||||
168 | MSHA 4/7.5 | 10 | 380 | 60 - 49 | 6 - 27 | 111,6 - 49,7 | 86.640.000 |
169 | MSHA 5/9.2 | 12.5 | 380 | 76 - 49 | 6 - 27 | 143 - 68.2 | 115.910.000 |
170 | MSHA 6/11 | 15 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 167,2 - 87.4 | 118.570.000 |
171 | MSHA 8/15 | 20 | 380 | 60 - 49 | 6 - 24 | 227,2 - 118,4 | 141.570.000 |
172 | MSHB 3/11 | 15 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 111,6 - 57,8 | 101.740.000 |
173 | MSHB 4/15 | 20 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 146,5 - 81,8 | 119.980.000 |
174 | MSHB 5/18.5 | 25 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 181 - 102 | 133.620.000 |
175 | MSHB 6/22 | 30 | 380 | 60 - 49 | 12 - 39 | 214,6 - 120,2 | 152.080.000 |
176 | MSHC 2R1/11 | 15 | 380 | 76 - 60 | 24 - 57 | 76,8 - 40,4 | 99.460.000 |
177 | MSHC 3R/15 | 20 | 380 | 76 - 60 | 24 - 57 | 109 - 50,6 | 125.930.000 |
178 | MSHC 3/18.5 | 25 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 126 - 63,8 | 133.340.000 |
179 | MSHC 4R1/22 | 30 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 157.5 - 79.3 | 155.570.000 |
180 | MSHD 2/15 | 20 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 78 - 38,4 | 110.790.000 |
181 | MSHD 3R/18.5 | 25 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 101,5 - 44,7 | 132.160.000 |
182 | MSHD 3/22 | 30 | 380 | 76 - 60 | 36 - 90 | 116 - 56,1 | 157.120.000 |
183 | MSHC 5/30 | 40 | 380 | 76 - 60 | 24 - 60 | 208,5 - 111,3 | 206.280.000 |
184 | MSHD 4/30 | 40 | 380 | 36 - 90 | 152.7 - 73.2 | 196.780.000 | |
185 | MSHD 5/37 | 50 | 380 | 36 - 90 | 188 - 90.9 | 208.930.000 | |
186 | MSHC 6/37 | 50 | 380 | 90 - 60 | 24 - 60 | 252 - 134,8 | 219.130.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DP (THÂN BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG PLASTIC) DÂY ĐIỆN 10M | |||||||
187 | DP 40 G | 0.25 | 220 | 34 | 1.2 - 4.8 | 5.7 - 2.5 | 5.980.000 |
188 | DP 60 G | 0.5 | 220 | 34 | 1.2 - 7.2 | 8.5 - 2.6 | 6.980.000 |
189 | DP 80 G | 1 | 220 | 42 | 3 - 12 | 10.3 - 4 | 8.360.000 |
190 | DP 100 G | 1 | 220 | 42 | 3 - 15 | 13.3 - 4.5 | 8.590.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DX (THÂN BƠM - TRỤC BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG INOX) | |||||||
191 | DX 80/2G | 1.4 | 220 | 60 | 3 - 12 | 7.4 - 3.5 | 10.200.000 |
192 | DX 100/2G | 1.8 | 220 | 60 | 3 - 18 | 9.8 - 3.5 | 10.680.000 |
193 | DXT 80/2 | 1.4 | 380 | 60 | 3 - 12 | 7.4 - 3.5 | 10.670.000 |
194 | DXT 100/2 | 1.8 | 380 | 60 | 3 - 18 | 9.8 - 3.5 | 10.910.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DB (THÂN BƠM BẰNG GANG- TRỤC BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG INOX) | |||||||
195 | DB 100G | 1,8 | 220 | 60 | 6 - 36 | 9.5 - 2.2 | 11.420.000 |
196 | DB 150G | 2,3 | 220 | 60 | 6 - 39 | 11.5 - 3.4 | 11.810.000 |
197 | DBT 100 | 1,8 | 380 | 60 | 6 - 36 | 9.5 - 2.2 | 11.910.000 |
198 | DBT 150 | 2,3 | 380 | 60 | 6 - 39 | 11.5 - 3.4 | 12.090.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DG (THÂN BƠM BẰNG GANG - TRỤC BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG INOX) | |||||||
199 | DG 80/2G | 1.4 | 220 | 60 | 3 - 15 | 8.3 - 3.7 | 9.590.000 |
200 | DG 100/2G | 1.8 | 220 | 60 | 3 - 18 | 10.4 - 5.7 | 10.070.000 |
201 | DGT 80/2 | 1.4 | 380 | 60 | 3 - 15 | 8.3 - 3.7 | 9.780.000 |
202 | DGT 100/2 | 1.8 | 380 | 60 | 3 - 18 | 10.4 - 5.7 | 10.250.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DH (THÂN BƠM BẰNG GANG - TRỤC BƠM INOX VÀ CÁNH BƠM BẰNG ĐỒNG) | |||||||
203 | DH 80G | 1.3 | 220 | 49 | 3 - 15 | 14,9 - 4,3 | 10.310.000 |
204 | DH 80 (KHÔNG PHAO) | 1.3 | 220 | 49 | 3 - 15 | 14,9 - 4,3 | 7.300.000 |
205 | DHT 80 | 1.3 | 380 | 49 | 3 - 15 | 14,9 - 4,3 | 10.450.000 |
206 | DH 100 G | 1.8 | 220 | 49 | 3 - 18 | 18,4 - 4,4 | 10.710.000 |
207 | DHT 100 | 1.8 | 380 | 49 | 3 - 18 | 18,4 - 4,4 | 10.760.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP SERIE : DM (TOÀN THÂN BẰNG GANG) - KHÔNG GỒM COUPLING | |||||||
208 | DMT 160 | 1.5 | 380 | 76 | 6 - 54 | 15,3 - 3,8 | 26.220.000 |
209 | DMT 210 | 2 | 380 | 76 | 6 - 54 | 18.4 - 5.2 | 26.900.000 |
210 | DMT 310 | 3 | 380 | 76 | 6 - 60 | 22.2 - 6.4 | 27.920.000 |
211 | DMT 410 | 4 | 380 | 90 | 6 - 72 | 24,6 - 8,3 | 39.170.000 |
212 | DMT 560 | 5.5 | 380 | 90 | 6 - 78 | 27.5 - 8.9 | 40.280.000 |
213 | DMT 400-4 | 4 | 380 | 114 | 12 - 96 | 12.7 - 4 | 42.780.000 |
214 | DMT 750-4 | 7.5 | 380 | 114 | 12 - 180 | 16.2 - 2.6 | 60.740.000 |
215 | DMT 1000 | 10 | 380 | 90 | 12 - 144 | 30.9 - 2.1 | 61.060.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP SERIE : DC (TOÀN THÂN BẰNG GANG) - KHÔNG GỒM COUPLING | |||||||
216 | DCT 160 | 1.5 | 380 | 60 | 6 - 36 | 17,9 - 3 | 25.240.000 |
217 | DCT 210 | 2 | 380 | 60 | 6 - 39 | 22,2 - 4,5 | 25.910.000 |
218 | DCT 310 | 3 | 380 | 60 | 6 - 42 | 25,4 - 5,9 | 26.690.000 |
219 | DCT 410 | 4 | 380 | 60 | 6 - 48 | 31,6 - 5,9 | 40.540.000 |
220 | DCT 560 | 5.5 | 380 | 60 | 6 - 51 | 36,1 - 6,5 | 41.180.000 |
221 | DCT 750 | 7.5 | 380 | 76 | 12 - 54 | 42,9 - 13,1 | 55.100.000 |
222 | DCT 1000 | 10 | 380 | 76 | 12 - 54 | 49,8 - 19,7 | 61.390.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CÓ CÁNH CẮT : DTRT | |||||||
223 | DTR 101G | 1.2KW | 220 | 49 | 3 - 13,2 | 17,1 - 4,9 | 18.950.000 |
224 | DTRT 101 | 1.2KW | 380 | 49 | 3 - 13,2 | 17,1 - 4,9 | 18.390.000 |
224 | DTRT 150 | 1.5 | 380 | 60 | 3 - 18 | 18,5 - 9,9 | 27.350.000 |
224 | DTRT 200 | 2 | 380 | 60 | 3 - 18 | 21,3 - 13,4 | 27.730.000 |
224 | DTRT 300 | 3 | 380 | 60 | 3 - 18 | 25,2 - 18,2 | 28.630.000 |
224 | DTRT 400 | 4 | 380 | 60 | 3 - 18 | 31,8 - 21,6 | 44.640.000 |
224 | DTRT 550 | 5.5 | 380 | 60 | 3 - 18 | 36,9 - 27,6 | 45.880.000 |
224 | DTRT 750 | 7.5 | 380 | 76 | 3 - 21,6 | 46,2 - 11 | 58.950.000 |
224 | DTRT 1000 | 10 | 380 | 76 | 3 - 21,6 | 52,7 - 15 | 64.100.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG CÔNG NGHIỆP SERIE : CM | |||||||
225 | CM 32-160Cm | 2 | 220 | 60 - 42 | 4.5 - 21 | 24.4 - 14.1 | 17.880.000 |
226 | CM 32-160C | 2 | 380 | 60 - 42 | 4.5 - 21 | 24.4 - 14.1 | 17.730.000 |
227 | CM 32-160Bm | 3 | 220 | 60 - 42 | 6 - 24 | 28.5 - 14.8 | 20.080.000 |
228 | CM 32-160B | 3 | 380 | 60 - 42 | 6 - 24 | 28.5 - 14.8 | 19.180.000 |
229 | CM 32-160A | 4 | 380 | 60 - 42 | 6 - 27 | 36.4 - 22.3 | 21.170.000 |
230 | CM 32-200Cm | 5.5 | 220 | 60 - 42 | 6 - 27 | 39,7 - 27,6 | 27.490.000 |
231 | CM 32-200C | 5.5 | 380 | 60 - 42 | 6 - 27 | 39,7 - 27,6 | 22.850.000 |
232 | CM 32-200B | 7.5 | 380 | 60 - 42 | 6 - 30 | 50.2 - 37.2 | 30.840.000 |
233 | CM 32-200A | 10 | 380 | 60 - 42 | 6 - 33 | 59 - 42,5 | 32.350.000 |
234 | CM 32-250B | 15 | 380 | 60 - 42 | 7,5 - 30 | 81 - 52.5 | 45.480.000 |
235 | CM 32-250A | 20 | 380 | 60 - 42 | 7,5 - 30 | 92,5 - 66 | 65.610.000 |
236 | CM 40-160Bm | 4 | 220 | 76 - 49 | 9 - 39 | 30.1 - 19.1 | 23.500.000 |
237 | CM 40-160B | 4 | 380 | 76 - 49 | 9 - 39 | 30.1 - 19.1 | 22.100.000 |
238 | CM 40-160Am | 5.5 | 220 | 76 - 49 | 9 - 42 | 35.6 - 23.5 | 27.440.000 |
239 | CM 40-160AP | 7,5 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 39,8-25,3 | 27.250.000 |
240 | CM 40-160A | 5.5 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 35.6 - 23.5 | 22.940.000 |
241 | CM 40-200B | 7.5 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 44.9 - 27.9 | 31.060.000 |
242 | CM 40-200AP | 12,5 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 61.4-42.2 | 42.490.000 |
243 | CM 40-200A | 10 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 57.7 - 40.3 | 32.560.000 |
244 | CM 40-250B | 15 | 380 | 76 - 49 | 9 - 42 | 71.3 - 55.6 | 45.570.000 |
245 | CM 40-250A | 20 | 380 | 76 - 49 | 9 - 48 | 86.3 - 67.9 | 64.290.000 |
246 | CM 50-125A | 5.5 | 380 | 76 - 60 | 12 - 72 | 25.2 - 16.2 | 22.940.000 |
247 | CM 50-160B | 7.5 | 380 | 76 - 60 | 21 - 78 | 32.1 - 15.2 | 31.170.000 |
248 | CM 50-160A | 10 | 380 | 76 - 60 | 21 - 78 | 37.9 - 22.6 | 32.480.000 |
249 | CM 50-200C | 12.5 | 380 | 76 - 60 | 24 - 72 | 45.6 - 24.5 | 41.610.000 |
250 | CM 50-200B | 15 | 380 | 76 - 60 | 24 - 72 | 51.0 - 32.0 | 45.820.000 |
251 | CM 50-200A | 20 | 380 | 76 - 60 | 24 - 78 | 58.3 - 38.8 | 63.900.000 |
252 | CM 50-250C | 20 | 380 | 76 - 60 | 27 - 78 | 70.8 - 50.5 | 64.930.000 |
253 | CM 50-250B | 25 | 380 | 76 - 60 | 27 - 78 | 78.0 - 58.3 | 71.610.000 |
254 | CM 50-250A | 30 | 380 | 76 - 60 | 27 - 78 | 89.5 - 71.7 | 75.610.000 |
255 | CM 65-125B | 7.5 | 380 | 90 - 76 | 30 - 120 | 22 - 12.6 | 31.660.000 |
256 | CM 65-125A | 10 | 380 | 90 - 76 | 30 - 132 | 26.4 - 16.5 | 32.860.000 |
257 | CM 65-160B | 15 | 380 | 90 - 76 | 42 - 144 | 34.6 - 21.1 | 45.000.000 |
258 | CM 65-160A | 20 | 380 | 90 - 76 | 42 - 144 | 40.6 - 29.8 | 65.100.000 |
259 | CM 65-200C | 20 | 380 | 90 - 76 | 54 - 132 | 46.3 - 28 | 65.710.000 |
260 | CM 65-200B | 25 | 380 | 90 - 76 | 54 - 144 | 52.6 - 31.3 | 72.790.000 |
261 | CM 65-200A | 30 | 380 | 90 - 76 | 54 - 144 | 61 - 41.7 | 75.000.000 |
262 | CM 65-250B | 40 | 380 | 90 - 76 | 54 - 144 | 79.5 - 48.5 | 136.980.000 |
263 | CM 65-250A | 50 | 380 | 90 - 76 | 54 - 156 | 89.5 - 54.0 | 146.050.000 |
264 | CM 80-160D | 15 | 380 | 114 - 90 | 66 - 180 | 26.4 - 15.1 | 46.300.000 |
265 | CM 80-160C | 20 | 380 | 114 - 90 | 66 - 195 | 30.7- 17.2 | 63.740.000 |
266 | CM 80-160B | 25 | 380 | 114 - 90 | 66 - 210 | 35 - 21 | 72.270.000 |
267 | CM 80-160A | 30 | 380 | 114 - 90 | 66 - 225 | 39.8 - 23.5 | 76.080.000 |
268 | CM 80-200A | 50 | 380 | 114 - 90 | 96 - 240 | 59.6 - 46.1 | 147.230.000 |
269 | CM 80-200B | 40 | 380 | 114 - 90 | 96 - 225 | 50.6 - 38.6 | 137.620.000 |
270 | CM 100-160B | 40 | 380 | 114 - 90 | 96 - 330 | 41,1 - 25,1 | 143.450.000 |
271 | CM 100-160A | 50 | 380 | 114 - 90 | 96 - 330 | 45,1 - 31 | 151.890.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG CÔNG NGHIỆP ĐẦU INOX 304 SERIE : CMS - BAO GỒM MẶT BÍCH | |||||||
272 | CMS32B/1.5m | 2 | 220 | 60-42 | 6 - 30 | 23.6 - 13.5 | 20.080.000 |
273 | CMS32B/2.2 m | 3 | 220 | 60-42 | 6 - 30 | 28.9 - 16.4 | 20.800.000 |
274 | CMS32C/4m | 5,5 | 220 | 60-42 | 6 - 27 | 46.6 - 37.7 | 31.930.000 |
275 | CMS40A/1.5m | 2 | 220 | 76-49 | 9 - 33 | 16.2 - 10.2 | 20.530.000 |
276 | CMS40A/2.2m | 3 | 220 | 76-49 | 9 - 39 | 21.6 - 13.4 | 21.210.000 |
277 | CMS40B/4m | 5,5 | 220 | 76-49 | 12 - 45 | 34.8 - 17 | 30.630.000 |
278 | CMS50A/4m | 5,5 | 220 | 76-60 | 18 - 66 | 25.8 - 16.4 | 31.660.000 |
279 | CMS32B/1.5 | 2 | 380 | 60-42 | 0-30 | 23.9-13.5 | 19.240.000 |
280 | CMS32B/2.2 | 3 | 380 | 60-42 | 0-30 | 29.5-16.4 | 20.010.000 |
281 | CMS32C/3 | 4 | 380 | 60-42 | 0-30 | 36.9-24.3 | 23.990.000 |
282 | CMS32C/4 | 5,5 | 380 | 60-42 | 0-27 | 49.7-37.7 | 26.660.000 |
283 | CMS32C/5.5 | 7,5 | 380 | 60-42 | 0-27 | 63.9-48.3 | 32.390.000 |
284 | CMS40A/1.5 | 2 | 380 | 76-49 | 0-33 | 16.4-10.2 | 19.200.000 |
285 | CMS40A/2.2 | 3 | 380 | 76-49 | 0-39 | 21.5-13.4 | 20.440.000 |
286 | CMS40A/3 | 4 | 380 | 76-49 | 0-45 | 27.1-16.3 | 22.090.000 |
287 | CMS40B/4 | 5,5 | 380 | 76-49 | 0-45 | 36.6-17.0 | 25.170.000 |
288 | CMS40C/5.5 | 7,5 | 380 | 76-49 | 0-54 | 44.4-21.0 | 34.380.000 |
289 | CMS40C/7.5 | 10 | 380 | 76-49 | 0-60 | 54.0-24.5 | 37.780.000 |
290 | CMS40C/11 | 15 | 380 | 76-49 | 0-66 | 68.5-43.8 | 52.170.000 |
291 | CMS50A/3 | 4 | 380 | 76-60 | 0-60 | 22.3-10.7 | 22.740.000 |
292 | CMS50A/4 | 5,5 | 380 | 76-60 | 0-66 | 26.0-16.4 | 26.210.000 |
293 | CMS50B/5.5 | 7,5 | 380 | 76-60 | 0-72 | 34.9-22.7 | 34.110.000 |
294 | CMS50C/7.5 | 10 | 380 | 76-60 | 0-78 | 39.8-27.9 | 34.570.000 |
295 | CMS50C/11 | 15 | 380 | 76-60 | 0-78 | 55.8-41.9 | 53.210.000 |
296 | CMS50C/15 | 20 | 380 | 76-60 | 0-72 | 65.9-53.4 | 77.770.000 |
297 | CMS50C/18.5 | 25 | 380 | 76-60 | 0-72 | 69.6-63.1 | 86.870.000 |
298 | CMS65A/5.5 | 7,5 | 380 | 90-76 | 0-126 | 20.3-10.4 | 36.690.000 |
299 | CMS65A/7.5 | 10 | 380 | 90-76 | 0-132 | 25.1-15.0 | 38.330.000 |
300 | CMS65B/11 | 15 | 380 | 90-76 | 0-126 | 34.8-25.6 | 54.040.000 |
301 | CMS65B/15 | 20 | 380 | 90-76 | 0-126 | 41.9-35.8 | 78.670.000 |
302 | CMS65C/18.5 | 25 | 380 | 90-76 | 0-126 | 49.7-42.5 | 88.410.000 |
303 | CMS65C/22 | 30 | 380 | 90-76 | 0-138 | 58.1-48.7 | 94.310.000 |
304 | CMS80B/11 | 15 | 380 | 114-90 | 0-204 | 27.3-11.8 | 56.230.000 |
305 | CMS80B/15 | 20 | 380 | 114-90 | 0-204 | 32.2-17.8 | 80.700.000 |
306 | CMS80B/18.5 | 25 | 380 | 114-90 | 0-216 | 38.4-23.3 | 89.850.000 |
307 | CMS80C/22 | 30 | 380 | 114-90 | 0-192 | 41.9-29 | 96.250.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN 4 INCH - SERIE 4L LÀ LOẠI CÁNH NHỰA MẶT CHÀ CHỊU CÁT TỐT | |||||||
308 | 4L 7/06 | 1 | 220 | 60 | 2,4-9,6 | 36 - 15 | 12.330.000 |
309 | 4L 7/09 | 1.5 | 220 | 60 | 2.4-9.6 | 54-23 | 14.160.000 |
310 | 4L 7/13 | 2.0 | 220 | 60 | 2.4-9.6 | 78-33 | 16.700.000 |
311 | 4L 7/12 | 2.0 | 220 | 60 | 2.4-9.6 | 78-33 | 16.700.000 |
312 | 4L 9/09 | 2.0 | 220 | 60 | 4.8-12 | 56-23 | 15.700.000 |
313 | 4L 7/17 | 3.0 | 220 | 60 | 2.4-9.6 | 102-43 | 21.750.000 |
314 | 4L 9/13 | 3.0 | 380V | 60 | 4.8-12 | 77-14 | 20.630.000 |
315 | 4L 16/09 | 3.0 | 220 | 60 | 09-24 | 45-17 | 24.930.000 |
316 | 4L 16/10 | 3.0 | 220 | 60 | 09-24 | 45-17 | 24.930.000 |
317 | 4L 7/23 | 4.0 | 380 | 60 | 2.4-9.6 | 138-58 | 25.830.000 |
318 | 4L 9/18 | 4.0 | 380 | 60 | 4.8-12 | 106-43 | 23.560.000 |
319 | 4L 9-24 | 5.5 | 380 | 60 | 4.8 - 12 | 142 - 26 | 31.540.000 |
320 | 4L 16/13 | 4.0 | 380 | 60 | 09-24 | 65-24 | 32.670.000 |
321 | 4L 16/14 | 4.0 | 380 | 60 | 09-24 | 65-24 | 32.670.000 |
322 | 4L 16/19 | 5.5 | 380 | 60 | 09-24 | 85-31 | 39.500.000 |
323 | 4L 16/23 | 7.5 | 380 | 60 | 09-24 | 115-43 | 52.760.000 |
324 | 4L 16/32 | 10.0 | 380 | 60 | 09-24 | 160-59 | 63.450.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN 6 INCH - SERIE 6L LÀ LOẠI CÁNH NHỰA MẶT CHÀ CHỊU CÁT TỐT | |||||||
325 | 6L 23/06 | 7.5 | 380 | 90 | 12 - 36 | 82-20 | 55.330.000 |
326 | 6L 35/04 | 7.5 | 380 | 90 | 18 - 48 | 53-17 | 54.520.000 |
327 | 6L 36/06 | 7.5 | 380 | 90 | 18 - 42 | 59-35 | 56.830.000 |
328 | 6L 23/08 | 10.0 | 380 | 90 | 12 - 36 | 105-26 | 57.980.000 |
329 | 6L 35/05 | 10.0 | 380 | 90 | 18 - 48 | 67-22 | 55.950.000 |
330 | 6L 36/08 | 10.0 | 380 | 90 | 18 - 42 | 79-46 | 61.500.000 |
331 | 6L 17/14 | 15.0 | 380 | 76 | 9 - 27 | 202-60 | 67.500.000 |
332 | 6L 35/08 | 15.0 | 380 | 90 | 18 - 48 | 106-35 | 69.750.000 |
333 | 6L 43/09 | 15.0 | 380 | 90 | 24 - 54 | 88-45 | 71.610.000 |
334 | 6L 17/19 | 20.0 | 380 | 76 | 9 - 27 | 280-83 | 85.410.000 |
335 | 6L 35/11 | 20.0 | 380 | 90 | 18 - 48 | 133-43 | 81.600.000 |
336 | 6L 43/12 | 20.0 | 380 | 90 | 24 - 54 | 117-60 | 85.760.000 |
337 | 6L 43/18 | 30.0 | 380 | 90 | 24 - 54 | 176-90 | 117.500.000 |
BƠM TĂNG ÁP THƯỜNG , gồm 1 bơm RÁP BẦU TĂNG ÁP 18-20L | |||||||
338 | CAM 100 (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh) | 6.440.000 | |||||
339 | MB 200 (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh) | 10.430.000 | |||||
340 | PM 80 (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh) | 6.100.000 | |||||
341 | INOX 100/62 (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh) | 9.480.000 | |||||
HỆ BOOSTER GỒM 2 BƠM | |||||||
342 | Hệ Booster CHT 210 giá này chỉ áp dụngcho hàng mẫu trưng bày tại chi nhánh | 31.500.000 | |||||
HỆ TĂNG ÁP 2 BƠM 2 BIẾN TẦN | |||||||
343 | MBT 200+ EPIC (gồm 2 bơm trưng bày tại chi nhánh) | 49.900.000 | |||||
RỜ LE CỤM TĂNG ÁP ĐIỆN TỬ | |||||||
344 | Rờ le HIDROMATIC H1 | 1.400.000 | |||||
345 | Rờ le HIDROTANK H1 | 1.750.000 | |||||
BƠM TĂNG ÁP BIẾN TẦN | |||||||
346 | AQUADOMUS | 1,1 | 1,5-5,4 | 10 - 55 | 25.760.000 | ||
Auto Coupling DÙNG CHO BƠM CHÌM NƯỚC THẢI (chưa bao gồm thanh trượt và xích bơm)- xuất xứ ITALY | |||||||
347 | DN 65 dùng cho DMT 160/210/310 | 9.130.000 | |||||
348 | DN 80 dùng cho DMT 410/560/1000 | 12.320.000 | |||||
Auto Coupling DÙNG CHO BƠM CHÌM NƯỚC THẢI (chưa bao gồm thanh trượt và xích bơm)- xuất xứ VIỆT NAM | |||||||
348 | DN 50 | 3.630.000 | |||||
349 | DN 65 | 4.830.000 | |||||
350 | DN 80 | 5.690.000 | |||||
351 | DN 100 | 6.520.000 |
Xem thêm >>> https://thuanhiepthanh.vn/bao-gia-chi-tiet/bang-gia-may-bom-pentax-200
TƯ VẤN MIỄN PHÍ