DANH MỤC MÁY BƠM

Thu Thảo

0901.456.011

Nguyễn Tân

0903.618.622

Ánh Ngọc

0931.345.266

ĐỐI TÁC - quảng cáo

bom giam gia

BẢNG BÁO GIÁ MÁY BƠM PENTAX 2024 MỚI NHẤT

BẢNG BÁO GIÁ MÁY BƠM PENTAX 2024 MỚI NHẤT

Máy bơm Pentax - Thương hiệu máy bơm được người dùng sử dụng nhiều nhất.

Máy bơm Pentax là một trong những thương hiệu uy tín và được tin dùng hàng đầu trên thị trường. Với rất nhiều model, kiểu dáng, công suất khác nhau, máy bơm Pentax có thể đáp ứng từng nhu cầu sử dụng của người dùng tốt nhất.

Dòng máy bơm Pentax được chia ra thành nhiều loại, bao gồm máy bơm ly tâm, máy bơm trục đứng, máy bơm giếng khoan, máy bơm nước thải, máy bơm nước nóng, máy bơm trục rời và máy bơm họng súng. Điều này cho phép người dùng lựa chọn sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng của mình.

Chất lượng của các dòng máy bơm Pentax luôn được nhà sản xuất đặt lên hàng đầu. Máy hoạt động ổn định và hiệu suất làm việc cao, giúp tiết kiệm điện năng. Bên cạnh đó, các mẫu mã của sản phẩm cũng rất đa dạng, có thiết kế sang trọng, chắc chắn, bền bỉ dùng cho các hộ gia đình với nhu cầu bơm hút ít cho tới các công trình xây dựng lớn với hiệu suất hoạt động liên tục trong thời gian dài.

Máy bơm Pentax không chỉ được sử dụng trong các hộ gia đình, mà còn rất phổ biến trong các khu công nghiệp và các công trình xây dựng. Với khả năng vận hành ổn định và đáng tin cậy, máy bơm Pentax đã trở thành một công cụ không thể thiếu trong việc cung cấp nước cho các hoạt động sản xuất và xây dựng.

 

Tiêu chuẩn, chất lượng của máy bơm Pentax:

1/ Kiểm định chất lượng: Pentax là một thương hiệu nổi tiếng trong lĩnh vực máy bơm. Để đảm bảo chất lượng sản phẩm trước khi đưa ra thị trường, ngay trong quá trình lắp ráp hoàn thành, Pentax thực hiện kiểm tra kỹ lưỡng điện, thủy lực trên từng máy bơm. Điều này là khâu đảm bảo rằng tất cả các bộ phận đã được lắp đặt hoạt động một cách chính xác và ổn định.

2/ Chứng nhận chất lượng: Pentax luôn hướng tới việc cải tiến liên tục tất cả các quy trình sản xuất, tổ chức và phân phối. Để minh chứng cho cam kết này, Pentax đã giới thiệu Hệ thống chất lượng được chứng nhận UNI EN ISO 9001. Từ đó cho thấy những cam kết của Pentax trong việc cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao và đáp ứng được yêu cầu của khách hàng là chân thực.

3/ Sản xuất dựa trên những nhu cầu nhỏ nhất: Máy bơm Pentax sẽ trở thành giải pháp lý tưởng cho nhu cầu của người dùng. Những mong muốn của bạn sẽ được nghiên cứu, đáp ứng, tư vấn chính xác với những yêu cầu của bạn dựa trên loại hình sử dụng, sản phẩm hoặc dòng sản phẩm mà bạn quan tâm. Pentax sẽ đáp ứng mọi yêu cầu nhỏ nhất của bạn và tìm ra giải pháp phù hợp nhất.

4/ Bao phủ mọi lĩnh vực hoạt động: Máy bơm Pentax đáp ứng mong muốn và hoạt động hiệu quả của tất cả các lĩnh vực ứng dụng. Pentax có mặt trong ứng dụng bơm hút nước trong gia đình, công trình dân dụng, thủy lợi thậm chí tới Nnông công nghiệp, Pentax cũng luôn mang lại hiệu suất cao và độ tin cậy tuyệt vời.

5/ Ưu tiên, chú trọng nghiên cứu phát triển công nghệ: Pentax cam kết luôn nghiên cứu, tích hợp công nghệ tiên tiến trong từng sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu thực tế của các thị trường. Máy bơm pentax luôn chú ý đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm và mang lại sự hài lòng cho khách hàng. Điều này cho thấy sự cam kết của Pentax trong việc không ngừng phát triển và cung cấp những sản phẩm tốt nhất cho người tiêu dùng.

 

Các vật liệu cấu thành máy bơm Pentax:

Máy bơm Pentax được thiết kế với các vật liệu cao cấp, đảm bảo khả năng chống gỉ sét và chống ăn mòn xuất sắc, phù hợp với điều kiện làm việc trong môi trường nghiêm ngặt. Cụ thể, thân máy bơm được chế tạo từ gang cao cấp, trong khi cánh bơm có thể được làm từ gang, đồng hoặc inox tùy thuộc vào từng dòng sản phẩm cụ thể. Máy có khả năng xử lý chất lỏng ở nhiệt độ dao động từ -10 đến 90 °C.

Về khía cạnh điện năng, máy bơm Pentax hỗ trợ hai loại điện áp: một pha 230V-50Hz cho các ứng dụng gia dụng và ba pha 230/400V-50Hz cho những khu vực yêu cầu nguồn điện áp cao như các khu công nghiệp.

Đặc biệt, máy bơm Pentax được tích hợp thêm lớp cách điện F và lớp bảo vệ IP55, giúp tăng cường khả năng chống lại sự tích tụ bụi bẩn và ngăn ngừa hiện tượng oxi hóa hay ăn mòn hiệu quả.

Với thiết kế cấu tạo vững chãi và tính năng vượt trội, máy bơm Pentax đã trở thành giải pháp tin cậy trong rất nhiều ứng dụng: từ hệ thống phòng cháy chữa cháy đến việc cung cấp nước cho các toà nhà cao tầng, nhà máy sản xuất công nghiệp và hàng loạt các tiện ích khác.

 

Bảng giá mới nhất máy bơm Pentax

 

 

 

STT MODEL CÔNG SUẤT
HP
ĐIỆN ÁP ĐƯỜNG KÍNH HÚT XẢ LƯU LƯỢNG
Q (m3/h)
CỘT ÁP
H (m)
 ĐƠN GIÁ
CHƯA VAT 
BƠM DÂN DỤNG SERIE : INOX
1 INOX100N/60(cánh phíp ) 1 220 34 - 34 0.6 - 3 50 - 21 7.730.000
2 INOX100N/62(cánh Inox ) 1 220 34 - 34 0.6 - 3 50 - 21 8.350.000
3 INOXT100N/62(cánh Inox ) 1 380 34 - 34 0.6 - 3 50 - 21 8.350.000
BƠM DÂN DỤNG SERIE : CR
4 CR 100 1 220 49 - 42 2,4 - 16,8 20 - 10,5 5.590.000
5 CRT 100 1 380 49 - 42 2,4 - 16,8 20 - 10,5 5.590.000
BƠM DÂN DỤNG SERIE : CM
6 CM 50 0.5 220 34 - 34 1,2 - 5,4 20,5 - 12 4.240.000
7 CM 50/01 (CÁNH ĐỒNG) 0.5 220 34 - 34 1,2 - 5,4 20,5 - 12 4.720.000
8 CMT 50 0.5 380 34 - 34 1,2 - 5,4 20,5 - 12 5.030.000
9 CM 75/60 0.8 220 34 - 34 1,2 - 5,4 25,8 - 17,5 5.020.000
10 CM 75/61 (CÁNH ĐỒNG) 0.8 220 34 - 34 1,2 - 5,4 25,8 - 17,5 5.620.000
11 CM 100/60 1 220 34 - 34 1,2 - 5,4 32,5 - 25 5.100.000
12 CM 164 1.5 220 42 - 34 1.2 - 6.6 40.5 - 29.5 9.610.000
13 CM 214 2 220 42 - 34 1.2 - 7.2 45.1 - 33.5 10.130.000
14 CM 314 3 220 42 - 34 1.2 - 7.8 54.5 - 41.9 15.660.000
15 CMT 100/60 1 380 34 - 34 1,2 - 5,4 32,5 - 25 5.230.000
16 CMT 164 1.5 380 42 - 34 1.2 - 6.6 40.5 - 29.5 9.630.000
17 CMT 214 2 380 42 - 34 1.2 - 7.2 45.1 - 33.5 9.690.000
18 CMT 314 3 380 42 - 34 1.2 - 7.8 54.5 - 41.9 12.890.000
19 CMT 550 5.5 380 60 - 42 3 - 21,1 56,5 - 42,5 21.520.000
BƠM DÂN DỤNG SERIE : CAB
20 CAB 150 1.5 220 49 - 34 1,2 - 5,4 56,5 - 32 11.680.000
21 CAB 200 2 220 49 - 34 1,2 - 6,6 59.5 - 34 11.730.000
22 CABT 200 2 380 49 - 34 1,2 - 6,6 59.5 - 34 11.730.000
23 CAB 300 3 380 49 - 34 1,2 - 8,3 61 - 32 13.300.000
24 CABT 300 3 380 49 - 34 1,2 - 8,4 62 - 32 13.300.000
BƠM DÂN DỤNG SERIE : MB
25 MB 200 2 220 49 - 42 2,4 - 9,6 42,1 - 26 9.290.000
26 MB 300 3 220 49 - 42 2,4 - 12 48,4 - 25 10.010.000
27 MBT 200 2 380 49 - 42 2,4 - 9,6 42,1 - 26 9.720.000
28 MBT 300 3 380 49 - 42 2,4 - 12 48,4 - 25 10.170.000
BƠM DÂN DỤNG SERIE : MPX
29 MPXT 120/5 1.2 380 34 - 34 0.6-4.8 51-21 7.421.000
BƠM DÂN DỤNG SERIE : CAM
30 CAM 75N/60 0.8 220 34 - 34 0.6 - 2.4 42 - 24.9 5.160.000
31 CAM 100/N 1 220 34 - 34 0.6 - 3.6 47 - 10 5.350.000
32 CAM 150 1.5 220 49 - 42 1.2 - 7.2 45.7 - 25 9.640.000
33 CAM 200 2 220 49 - 42 1.2 - 7.2 52.8 - 32.4 10.000.000
34 CAMT 100N 1 380 34 - 34 0.6 - 3.6 47 - 10 5.350.000
35 CAMT 200 2 380 49 - 42 1.2 - 7.2 52.8 - 32.4 9.970.000
BƠM DÂN DỤNG SERIE : PM
36 PM 45 0,5 220 34 - 34 0,3 - 2.4 35 - 5 3.850.000
37 PM 45A (ĐẦU BƠM LỚN) 0,5 220 34 - 34 0,3 - 2.4 35 - 5 4.500.000
38 PM 80 1 220 34 - 34 0,3 - 3 61 - 18 4.720.000
39 PM45(A)+Bình 24L(Tăng áp) 0.5 220 34 - 34 0,3 - 2.4 35 - 5 6.340.000
BƠM DÂN DỤNG SERIE : CP
40 CP 45 0,5 220 34 - 34 0.3 - 2.4 30 - 5 3.960.000
41 CP 75 1 220 34 - 34 0.3 - 3 61 - 18 4.960.000
BƠM DÂN DỤNG SERIE : MD
42 MD100 1 220 34 - 34 0.3-2.7 53-9 7.080.000
43 MDT100 1 380 34 - 34 0.3-2.7 53-9 7.080.000
BƠM DÂN DỤNG SERIE : AP
44 AP 100 1 220 42 - 34 0.18 - 2.1 40 - 18 6.550.000
45 AP 200 2 220 42 - 34 1.8 - 3.6 48 - 27 11.970.000
BƠM HỒ BƠI WINNER
46 WINNER 100 1 220   8.7-23.2 16-4 14.220.000
47 WINNER 100T 1 380   8.7-23.2 16-4 14.220.000
48 WINNER 150 1.5 220 60-60 27 - 10 4 - 18 15.480.000
49 WINNER 150T 1.5 380 60-60 27 - 10 4 - 18 15.480.000
50 WINNER 200 2 220 60-60 12-28 18-6 18.140.000
51 WINNER 200T 2 380 60-60 28 - 12 6 - 18 18.140.000
52 WINNER 300 3 220 60-60 12-32 21-6 21.350.000
53 WINNER 300T 3 380 60-60 32 - 12 6 - 21 19.540.000
BƠM LƯU LƯỢNG SERIE : CH
54 CH 160 1.5 220 60 - 60 6 - 27 23.9-7.8 11.790.000
55 CH 210 2 220 60 - 60 6 - 27 25.9-10.6 13.676.000
56 CH 310 3 220 60 - 60 6 - 27 30.5-15.6 19.380.000
57 CHT 160 1.5 380 60 - 60 6 - 27 23.9-7.8 11.670.000
58 CHT 210 2 380 60 - 60 6 - 27 25.9-10.6 13.320.000
59 CHT 310 3 380 60 - 60 6 - 27 30.5-15.6 17.270.000
60 CHT 400 4 380 90 - 60 6 - 42 31.8 - 12.3 19.900.000
61 CHT 550 5.5 380 90 - 60 6 - 42 37 - 19 21.800.000
BƠM LƯU LƯỢNG SERIE : CS
62 CS 200/3 2 220 90 - 90 6 - 54 14.2 - 7.8 15.100.000
63 CS 300/3 3 220 90 - 90 15 - 60 17.5 - 7.5 20.880.000
64 CST 100/2 1 380 60-60 3 - 21 12.5 - 5.5 6.160.000
65 CST 200/3 2 380 90 - 90 6 - 54 14.2 - 7.8 14.270.000
66 CST 300/3 3 380 90 - 90 15 - 60 17.5 - 7.5 19.550.000
67 CST 400/3 4 380 90 - 90 15 - 60 21.5 - 13.5 20.300.000
68 CST 550/4 5.5 380 114 - 114 36 - 96 17.3 - 10 22.560.000
BƠM DÂN DỤNG ĐẨY CAO SERIE : CBT
69 CBT 210 2 380   0.6 - 8.4 56.9 - 34 10.240.000
70 CBT 310 3 380   0.6 - 9 63.5 - 36 10.380.000
71 CBT 400 4 380   1.5 - 12 63.1 - 43.9 20.710.000
72 CBT 600 5.5 380 49 - 42 1,5 - 13.5 79.1 - 54.5 23.090.000
73 CBT 800 7.5 380 60 - 42 6 - 30 76,4 - 36 37.200.000
BƠM TỰ ĐỘNG TĂNG ÁP BIẾN TẦN (EPIC) NHẬP NGUYÊN CỤM TỪ ITALY
74 INOXT 100/62 230+ EPIC+ S.D 1 220 34 - 34 0.6 - 3 50 - 21 28.570.000
75 CMT 100/00 230 + EPIC+ S.D 1 380 34 - 34 1.2 - 5.4 32.5 - 25.2 24.970.000
76 CMT 164/00 230 + EPIC+ S.D 1.5 380 34 - 34 1.2 - 6.6 39.3 - 29.5 30.180.000
77 CABT 200/00 230+ EPIC+ S.D 2 380 49 - 34 0.6 - 6.6 61 - 34 30.430.000
78 CAMT 100/00 230+ EPIC+ S.D 1 380 34 - 34 0.6 - 3.6 47 - 10 26.740.000
79 U3S-100/5T + EPIC + S.D 1 380 34 - 34 0.6 - 4.8 53.5 - 17.7 32.500.000
80 U5S - 180/6T + EPIC + S.D 1,8 380 34 - 34 1.8 - 8.4 64.4 - 18.1 35.050.000
81 CRT100/00 +EPIC+S.D  1 380 49 - 42 1.2 - 5.4 32.5 - 25.2 25.460.000
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁNH PHÍP SERIE : UV
82 U5V-200/7 2 220 42 - 42 1.8 - 8.4  73.6 - 12.5 14.860.000
83 U5V-200/7T 2 380 42 - 42 1.8 - 8.4  73.6 - 12.5 15.680.000
84 U5V-300/10T 3 380 42 - 42 1.8 - 8.4  103.9 - 21 18.210.000
85 U7V-350/7T 3.5 380 42 - 42 2,4 - 10,2 83,3 - 32,2 18.950.000
86 U7V-300/6T 3 380 42 - 42 2,4 - 10,2 71,5 - 26,7 16.730.000
87 U7V-400/8T 4 380 42 - 42 2,4 - 10,2 96,1 - 43 22.270.000
88 U7V-550/10T 5.5 380 42 - 42 2,4 - 10,2 123,8 - 61 28.690.000
89 U9V-550/10T 5.5 380 49 - 42 3.6 - 15.6 111 - 20.1 28.530.000
90 U18V-750/8T 7.5 380 60 - 49 6 - 24 92.6 - 34.3 34.200.000
91 U18V-900/9T 9 380 60 - 49 6 - 24 103,6 - 38,3 37.630.000
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁNH INOX SERIE : USV (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C )
92 U7SV-300/6T 3 380 42 - 42 2,4 - 10,8 70 - 26 26.660.000
93 U7SV-400/8T 4 380 42 - 42 2,4 - 10,8 93.3 - 33 35.140.000
94 U7SV-550/10T 5.5 380 42 - 42 2,4 - 10,8 120.1 - 55.4 40.600.000
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁNH PHÍP SERIE : ULG
95 U18LG - 920/10T 9.2 380 60 - 60 6 - 24 115,6 - 39,1 47.350.000
96 U18LG - 1000/11T 10 380 60 - 60 6 - 24 129 - 50,7 50.280.000
BƠM TRỤC ĐỨNG CÁNH INOX SERIE : USLG (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C )
97 U3SLG 350/14T 3,5 380 42 - 42 0.6 - 4.8 155.4 - 60 53.860.000
98 U3SLG 380/16T 3,8 380 42 - 42 0.6 - 4.9 170.2-65.2 54.500.000
99 U3SLG 400/18T 4 380 42 - 42 0.6 - 4.8 196 - 75.4 58.180.000
100 U3SLG 450/20T 4,5 380 42 - 42 0.6 - 4.8 219.2 - 84.9 60.020.000
101 U5SLG 400/14T 4 380 42 - 42 1,8 - 7,2 151,2 - 79,6 53.350.000
102 U5SLG 450/16T 4,5 380 42 - 42 1.8 - 7.2 172.5 - 92.1 56.700.000
103 U5SLG 550/18T 5,5 380 42 - 42 1.8 - 7.2 194.4 - 102.1 59.560.000
104 U5SLG 600/20T 6 380 42 - 42 1.8 - 7.2 216.2 - 114.3 61.860.000
105 U7SLG 750/12T 7,5 380 42 - 42 2,4 - 9,6 144,5 - 90 59.610.000
106 U7SLG 800/14T 8 380 42 - 42 2,4 - 9,6 168,5 - 105  61.510.000
107 U7SLG 900/16T 9 380 42 - 42 2,4 - 9,6 192,7 - 123,8 66.000.000
108 U7SLG 950/18T 9,5 380 42 - 42 2,4 - 9,6 216,9 - 135 71.380.000
109 U7SLG 1000/20T 10 380 42 - 42 2,4 - 9,6 240,9 - 154,5 73.190.000
110 U9SLG 750/12T 7 380 49 - 49 3,6 - 14,4 133,4 - 42,8 62.190.000
111 U9SLG 800/14T 8 380 49 - 49 3,6 - 14,4 155,6 - 49,4 66.050.000
112 U9SLG 900/16T 9 380 49 - 49 3,6 - 14,4 180,9 - 67,7 69.290.000
113 U9SLG 950/18T 9,5 380 49 - 49 3,6 - 14,4 202,1 - 72,9 74.900.000
114 U9SLG 1000/20T 10 380 49 - 49 3,6 - 14,4 227,2 - 84,4 77.210.000
BƠM LY TÂM ĐA TẦNG CÁNH ĐẦU INOX  SERIE : US (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C )
115 U3S-50/2T 0,5 380   0.6 - 4.8 20.9 - 5.8 7.420.000
116 U3S-90/4 0.9 220 34 - 34 0.6 - 4.8 42.8 - 13.9 9.220.000
117 U3S-90/4T 0.9 380 34 - 34 0.6 - 4.8 42.8 - 13.9 11.190.000
118 U3S-100/5 1 220 34 - 34 0.6 - 4.8 53.5 - 17.7 12.670.000
119 U5S-120/4 1.2 220 34 - 34 1,8 - 8,4 42,2 - 10,4 14.200.000
120 U5S-150/5 1.5 220 34 - 34 1,8 - 8,4 53,4 - 14 16.150.000
121 U5S-200/7 2 220 34 - 34 1,8 - 8,4 75.5 - 21 19.850.000
122 U5S-180/6 1,8 220 34 - 34 1.8-8.4 64.4-18.1 17.860.000
123 U7S-120/3 1.2 220 42 - 34 2.4 - 10.8 33.9 - 10 11.320.000
124 U9S-150/3 1.5 220 49 - 42 3.6 - 14.4 32.5 - 10.7 18.610.000
125 U3S-100/5T 1 380 34 - 34 0.6 - 4.8 53.5 - 17.7 12.670.000
126 U5S-120/4T 1.2 380 34 - 34 1.8 - 8.4 42.2 - 10.4 14.200.000
127 U5S-150/5T 1.5 380 34 - 34 1,8 - 8,4 53,4 - 14 15.940.000
128 U5S-180/6T 1,8 380 34 - 34 1.8-8.4 64.4-18.1 17.180.000
129 U5S-200/7T 2 380 34 - 34 1,8 - 8,4 75.5 - 21 19.680.000
130 U7S-120/3T 1.2 380 42 - 34 2.4 - 10.8 33.9 - 10 11.320.000
131 U7S-300/6T 3 380   2.4 - 10.8 70.5 - 24.7 17.000.000
132 U7S-350/7T 3.5 380 42 - 34 2.4 - 10.8 80.7 - 27.5 23.620.000
133 U9S-150/3T 1.5 380 49 - 42 3.6 - 14.4 32.5 - 10.7 18.440.000
134 U18S-400/4T 4 380 60 - 49 6 - 25.2 45 - 14.9 24.000.000
BƠM TRỤC NGANG TỰ MỒI ĐA TẦNG CÁNH ĐẦU INOX  SERIE : UA ( BƠM NƯỚC NÓNG < 35 ĐỘ C)
135 U3A - 90/4 0,9 220 34-34 0.6 - 4.2 38.3 - 15 8.350.000
136 U3A - 90/4T 0,9 380 34-34 0.6 - 4.2 38.3 - 15 8.350.000
137 U5A - 120/4 1,2 220 34-34 1.8 - 7 41.3 - 15 8.710.000
138 U5A - 120/4T 1,2 380 34-34 1.8 - 7 42.3 - 15 8.710.000
139 U5A - 150/5 1,5 220 34-34 1.8 - 7.8 53 - 15 13.120.000
140 U5A - 150/5T 1,5 380 34-34 1.8 - 7.8 53 - 15 13.120.000
BƠM TRỤC NGANG TỰ MỒI ĐA TẦNG CÁNH ĐẦU INOX  SERIE : USA (BƠM ĐƯỢC NƯỚC NÓNG < 110 ĐỘ C )
141 U3SA-90/4 0,9 220 34-34 0.6-4.6 41-13.5 11.650.000
142 U3SA-90/4T 0,9 380 34-34 0.6-4.6 41-13.5 11.650.000
143 U3SA-100/5 1 220 34-34 0.6 - 4.6 52.1 - 16.8 13.380.000
144 U3SA-100/5T 1 380 34-34 0.6 - 4.6 52.1 - 16.8 13.380.000
145 U5SA-120/4 1,2 220 34-34 1.8 - 7.8  41 - 13.5  12.790.000
146 U5SA-120/4T 1,2 380 34-34 1.8 - 7.8 41 - 13.5  12.790.000
147 U5SA-150/5 1,5 220 34-34 1.8 - 7.8 52.4 - 16.5 17.590.000
148 U5SA-150/5T 1,5 380 34-34 1.8 - 7.8 52.4 - 16.5 17.590.000
BƠM TRỤC ĐỨNG  THÂN GANG CÁNH ĐỒNG SERIE : MSV
149 MSVA 4/7.5 10 380 60 - 49 6 - 27 111,6 - 49,7 87.170.000
150 MSVA 5/9.2 12.5 380 60 - 49 6 - 27 143 - 68.2 113.050.000
151 MSVA 6/11 15 380 60 - 49 6 - 24 167,2 - 87.4 119.130.000
152 MSVA 8/15 20 380 60 - 49 6 - 24 227,2 - 118,4 142.110.000
153 MSVB 3/11 15 380 60 - 49 12 - 39 111,6 - 57,8 104.340.000
154 MSVB 4/15 20 380 60 - 49 12 - 39 146,5 - 81,8 120.600.000
155 MSVB 5/18.5 25 380 60 - 49 12 - 39 181 - 102 134.240.000
156 MSVB 6/22 30 380 60 - 49 12 - 39 214,6 - 120,2 152.640.000
157 MSVC 2R1/11 15 380 76 - 60 24 - 57 76,8 - 40,4 100.730.000
158 MSVC 3R/15 20 380 76 - 60 24 - 57 109 - 50,6 127.710.000
159 MSVC 3/18.5 25 380 76 - 60 24 - 60 126 - 63,8 134.610.000
160 MSVC 4R1/22 30 380 76 - 60 24 - 60 157.5 - 79.3 156.810.000
161 MSVC 5/30 40 380 76 - 60 24 - 60 208.5 - 111.3 207.580.000
162 MSVC 6/37 50 380 76 - 60 24 - 60 252 - 134.8 220.340.000
163 MSVD 2/15 20 380 76 - 60 36 - 90 78 - 38,4 112.060.000
164 MSVD 3R/18.5 25 380 76 - 60 36 - 90 101,5 - 44,7 137.370.000
165 MSVD 3/22 30 380 76 - 60 36 - 90 116 - 56,1 144.130.000
166 MSVD 4/30 40 380 76 - 60 36 - 90 152.7 - 73,2 198.000.000
167 MSVD 5/37 50 380 76 - 60 36 - 90 188 - 90,9 210.200.000
BƠM TRỤC NGANG ĐA TẦNG CÁNH  THÂN GANG CÁNH ĐỒNG SERIE : MSH
168 MSHA 4/7.5 10 380 60 - 49 6 - 27 111,6 - 49,7 86.640.000
169 MSHA 5/9.2 12.5 380 76 - 49 6 - 27 143 - 68.2 115.910.000
170 MSHA 6/11 15 380 60 - 49 6 - 24 167,2 - 87.4 118.570.000
171 MSHA 8/15 20 380 60 - 49 6 - 24 227,2 - 118,4 141.570.000
172 MSHB 3/11 15 380 60 - 49 12 - 39 111,6 - 57,8 101.740.000
173 MSHB 4/15 20 380 60 - 49 12 - 39 146,5 - 81,8 119.980.000
174 MSHB 5/18.5 25 380 60 - 49 12 - 39 181 - 102 133.620.000
175 MSHB 6/22 30 380 60 - 49 12 - 39 214,6 - 120,2 152.080.000
176 MSHC 2R1/11 15 380 76 - 60 24 - 57 76,8 - 40,4 99.460.000
177 MSHC 3R/15 20 380 76 - 60 24 - 57 109 - 50,6 125.930.000
178 MSHC 3/18.5 25 380 76 - 60 24 - 60 126 - 63,8 133.340.000
179 MSHC 4R1/22 30 380 76 - 60 24 - 60 157.5 - 79.3 155.570.000
180 MSHD 2/15 20 380 76 - 60 36 - 90 78 - 38,4 110.790.000
181 MSHD 3R/18.5 25 380 76 - 60 36 - 90 101,5 - 44,7 132.160.000
182 MSHD 3/22 30 380 76 - 60 36 - 90 116 - 56,1 157.120.000
183 MSHC 5/30 40 380 76 - 60 24 - 60 208,5 - 111,3 206.280.000
184 MSHD 4/30 40 380   36 - 90 152.7 - 73.2 196.780.000
185 MSHD 5/37 50 380   36 - 90 188 - 90.9 208.930.000
186 MSHC 6/37 50 380 90 - 60 24 - 60 252 - 134,8 219.130.000
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DP (THÂN BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG PLASTIC)  DÂY ĐIỆN 10M
187 DP 40 G 0.25 220 34 1.2 - 4.8 5.7 - 2.5 5.980.000
188 DP 60 G 0.5 220 34 1.2 - 7.2 8.5 - 2.6 6.980.000
189 DP 80 G 1 220 42 3 - 12 10.3 - 4 8.360.000
190 DP 100 G 1 220 42 3 - 15 13.3 - 4.5 8.590.000
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DX (THÂN BƠM - TRỤC BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG INOX)
191 DX 80/2G 1.4 220 60 3 - 12 7.4 - 3.5 10.200.000
192 DX 100/2G 1.8 220 60 3 - 18 9.8 - 3.5 10.680.000
193 DXT 80/2 1.4 380 60 3 - 12 7.4 - 3.5 10.670.000
194 DXT 100/2 1.8 380 60 3 - 18 9.8 - 3.5 10.910.000
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DB (THÂN BƠM BẰNG GANG- TRỤC BƠM VÀ CÁNH BƠM BẰNG INOX)
195 DB 100G 1,8 220 60 6 - 36 9.5 - 2.2 11.420.000
196 DB 150G 2,3 220 60 6 - 39 11.5 - 3.4 11.810.000
197 DBT 100 1,8 380 60 6 - 36 9.5 - 2.2 11.910.000
198 DBT 150 2,3 380 60 6 - 39 11.5 - 3.4 12.090.000
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DG (THÂN BƠM BẰNG GANG - TRỤC BƠM  VÀ CÁNH BƠM BẰNG INOX)
199 DG 80/2G 1.4 220 60 3 - 15 8.3 - 3.7 9.590.000
200 DG 100/2G 1.8 220 60 3 - 18 10.4 - 5.7 10.070.000
201 DGT 80/2 1.4 380 60 3 - 15 8.3 - 3.7 9.780.000
202 DGT 100/2 1.8 380 60 3 - 18 10.4 - 5.7 10.250.000
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI SERIE : DH (THÂN BƠM BẰNG GANG - TRỤC BƠM INOX VÀ CÁNH BƠM BẰNG ĐỒNG)
203 DH 80G 1.3 220 49 3 - 15 14,9 - 4,3 10.310.000
204 DH 80 (KHÔNG PHAO) 1.3 220 49 3 - 15 14,9 - 4,3 7.300.000
205 DHT 80 1.3 380 49 3 - 15 14,9 - 4,3 10.450.000
206 DH 100 G 1.8 220 49 3 - 18 18,4 - 4,4 10.710.000
207 DHT 100 1.8 380 49 3 - 18 18,4 - 4,4 10.760.000
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP SERIE : DM (TOÀN THÂN BẰNG GANG) - KHÔNG GỒM COUPLING
208 DMT 160 1.5 380 76 6 - 54 15,3 -  3,8 26.220.000
209 DMT 210 2 380 76 6 - 54 18.4 - 5.2 26.900.000
210 DMT 310 3 380 76 6 - 60 22.2 - 6.4 27.920.000
211 DMT 410 4 380 90 6 - 72 24,6 - 8,3 39.170.000
212 DMT 560 5.5 380 90 6 - 78 27.5 - 8.9 40.280.000
213 DMT 400-4  4 380 114 12 - 96 12.7 - 4 42.780.000
214 DMT 750-4   7.5 380 114 12 - 180 16.2 - 2.6 60.740.000
215 DMT 1000 10 380 90 12 - 144 30.9 - 2.1 61.060.000
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP SERIE : DC (TOÀN THÂN BẰNG GANG) - KHÔNG GỒM COUPLING
216 DCT 160 1.5 380 60 6 - 36 17,9 - 3 25.240.000
217 DCT 210 2 380 60 6 - 39 22,2 - 4,5 25.910.000
218 DCT 310 3 380 60 6 - 42 25,4 - 5,9 26.690.000
219 DCT 410 4 380 60 6 - 48 31,6 - 5,9 40.540.000
220 DCT 560 5.5 380 60 6 - 51 36,1 - 6,5 41.180.000
221 DCT 750 7.5 380 76 12 - 54 42,9 - 13,1 55.100.000
222 DCT 1000 10 380 76 12 - 54 49,8 - 19,7 61.390.000
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CÓ CÁNH CẮT  : DTRT
223 DTR 101G 1.2KW 220 49 3 - 13,2 17,1 - 4,9 18.950.000
224 DTRT 101 1.2KW 380 49 3 - 13,2 17,1 - 4,9 18.390.000
224 DTRT 150 1.5 380 60 3 - 18 18,5 - 9,9 27.350.000
224 DTRT 200 2 380 60 3 - 18 21,3 - 13,4 27.730.000
224 DTRT 300 3 380 60 3 - 18 25,2 - 18,2 28.630.000
224 DTRT 400 4 380 60 3 - 18 31,8 - 21,6 44.640.000
224 DTRT 550 5.5 380 60 3 - 18 36,9 - 27,6 45.880.000
224 DTRT 750 7.5 380 76 3 - 21,6 46,2 - 11 58.950.000
224 DTRT 1000 10 380 76 3 - 21,6 52,7 - 15 64.100.000
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG CÔNG NGHIỆP SERIE : CM
225 CM 32-160Cm 2 220 60 - 42 4.5 - 21 24.4 - 14.1 17.880.000
226 CM 32-160C 2 380 60 - 42 4.5 - 21 24.4 - 14.1 17.730.000
227 CM 32-160Bm 3 220 60 - 42 6 - 24 28.5 - 14.8 20.080.000
228 CM 32-160B 3 380 60 - 42 6 - 24 28.5 - 14.8 19.180.000
229 CM 32-160A 4 380 60 - 42 6 - 27 36.4 - 22.3 21.170.000
230 CM 32-200Cm 5.5 220 60 - 42 6 - 27 39,7 - 27,6 27.490.000
231 CM 32-200C 5.5 380 60 - 42 6 - 27 39,7 - 27,6 22.850.000
232 CM 32-200B 7.5 380 60 - 42 6 - 30 50.2 - 37.2 30.840.000
233 CM 32-200A 10 380 60 - 42 6 - 33 59 - 42,5 32.350.000
234 CM 32-250B 15 380 60 - 42 7,5 - 30 81 - 52.5 45.480.000
235 CM 32-250A 20 380 60 - 42 7,5 - 30 92,5 - 66 65.610.000
236 CM 40-160Bm 4 220 76 - 49 9 - 39 30.1 - 19.1 23.500.000
237 CM 40-160B 4 380 76 - 49 9 - 39 30.1 - 19.1 22.100.000
238 CM 40-160Am 5.5 220 76 - 49 9 - 42 35.6 - 23.5 27.440.000
239 CM 40-160AP 7,5 380 76 - 49 9 - 42 39,8-25,3 27.250.000
240 CM 40-160A 5.5 380 76 - 49 9 - 42 35.6 - 23.5 22.940.000
241 CM 40-200B 7.5 380 76 - 49 9 - 42 44.9 - 27.9 31.060.000
242 CM 40-200AP 12,5 380 76 - 49 9 - 42 61.4-42.2 42.490.000
243 CM 40-200A 10 380 76 - 49 9 - 42 57.7 - 40.3 32.560.000
244 CM 40-250B 15 380 76 - 49 9 - 42 71.3 - 55.6 45.570.000
245 CM 40-250A 20 380 76 - 49 9 - 48 86.3 - 67.9 64.290.000
246 CM 50-125A 5.5 380 76 - 60 12 - 72 25.2 - 16.2 22.940.000
247 CM 50-160B 7.5 380 76 - 60 21 - 78 32.1 - 15.2 31.170.000
248 CM 50-160A 10 380 76 - 60 21 - 78 37.9 - 22.6 32.480.000
249 CM 50-200C 12.5 380 76 - 60 24 - 72 45.6 - 24.5 41.610.000
250 CM 50-200B 15 380 76 - 60 24 - 72 51.0 - 32.0 45.820.000
251 CM 50-200A 20 380 76 - 60 24 - 78 58.3 - 38.8 63.900.000
252 CM 50-250C 20 380 76 - 60 27 - 78 70.8 - 50.5 64.930.000
253 CM 50-250B 25 380 76 - 60 27 - 78 78.0 - 58.3 71.610.000
254 CM 50-250A 30 380 76 - 60 27 - 78 89.5 - 71.7 75.610.000
255 CM 65-125B 7.5 380 90 - 76 30 - 120 22 - 12.6 31.660.000
256 CM 65-125A 10 380 90 - 76 30 - 132 26.4 - 16.5 32.860.000
257 CM 65-160B 15 380 90 - 76 42 - 144 34.6 - 21.1 45.000.000
258 CM 65-160A 20 380 90 - 76 42 - 144 40.6 - 29.8 65.100.000
259 CM 65-200C 20 380 90 - 76 54 - 132 46.3 - 28 65.710.000
260 CM 65-200B 25 380 90 - 76 54 - 144 52.6 - 31.3 72.790.000
261 CM 65-200A 30 380 90 - 76 54 - 144 61 - 41.7 75.000.000
262 CM 65-250B 40 380 90 - 76 54 - 144 79.5 - 48.5 136.980.000
263 CM 65-250A 50 380 90 - 76 54 - 156 89.5 - 54.0 146.050.000
264 CM 80-160D 15 380 114 - 90 66 - 180 26.4 - 15.1 46.300.000
265 CM 80-160C 20 380 114 - 90 66 - 195 30.7- 17.2 63.740.000
266 CM 80-160B 25 380 114 - 90 66 - 210 35 - 21 72.270.000
267 CM 80-160A 30 380 114 - 90 66 - 225 39.8 - 23.5 76.080.000
268 CM 80-200A 50 380 114 - 90 96 - 240 59.6 - 46.1 147.230.000
269 CM 80-200B 40 380 114 - 90 96 - 225 50.6 - 38.6 137.620.000
270 CM 100-160B 40 380 114 - 90 96 - 330 41,1 - 25,1 143.450.000
271 CM 100-160A 50 380 114 - 90 96 - 330 45,1 - 31 151.890.000
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG CÔNG NGHIỆP ĐẦU INOX 304 SERIE : CMS - BAO GỒM MẶT BÍCH 
272 CMS32B/1.5m 2 220 60-42 6 - 30 23.6 - 13.5 20.080.000
273 CMS32B/2.2 m 3 220 60-42 6 - 30 28.9 - 16.4 20.800.000
274 CMS32C/4m 5,5 220 60-42 6 - 27 46.6 - 37.7 31.930.000
275 CMS40A/1.5m 2 220 76-49 9 - 33 16.2 - 10.2 20.530.000
276 CMS40A/2.2m 3 220 76-49 9 - 39 21.6 - 13.4 21.210.000
277 CMS40B/4m 5,5 220 76-49 12 - 45 34.8 - 17 30.630.000
278 CMS50A/4m 5,5 220 76-60 18 - 66 25.8 - 16.4 31.660.000
279 CMS32B/1.5 2 380 60-42 0-30 23.9-13.5 19.240.000
280 CMS32B/2.2 3 380 60-42 0-30 29.5-16.4 20.010.000
281 CMS32C/3 4 380 60-42 0-30 36.9-24.3 23.990.000
282 CMS32C/4 5,5 380 60-42 0-27 49.7-37.7 26.660.000
283 CMS32C/5.5 7,5 380 60-42 0-27 63.9-48.3 32.390.000
284 CMS40A/1.5 2 380 76-49 0-33 16.4-10.2 19.200.000
285 CMS40A/2.2 3 380 76-49 0-39 21.5-13.4 20.440.000
286 CMS40A/3 4 380 76-49 0-45 27.1-16.3 22.090.000
287 CMS40B/4 5,5 380 76-49 0-45 36.6-17.0 25.170.000
288 CMS40C/5.5 7,5 380 76-49 0-54 44.4-21.0 34.380.000
289 CMS40C/7.5 10 380 76-49 0-60 54.0-24.5 37.780.000
290 CMS40C/11 15 380 76-49 0-66 68.5-43.8 52.170.000
291 CMS50A/3 4 380 76-60 0-60 22.3-10.7 22.740.000
292 CMS50A/4 5,5 380 76-60 0-66 26.0-16.4 26.210.000
293 CMS50B/5.5 7,5 380 76-60 0-72 34.9-22.7 34.110.000
294 CMS50C/7.5 10 380 76-60 0-78 39.8-27.9 34.570.000
295 CMS50C/11 15 380 76-60 0-78 55.8-41.9 53.210.000
296 CMS50C/15 20 380 76-60 0-72 65.9-53.4 77.770.000
297 CMS50C/18.5 25 380 76-60 0-72 69.6-63.1 86.870.000
298 CMS65A/5.5 7,5 380 90-76 0-126 20.3-10.4 36.690.000
299 CMS65A/7.5 10 380 90-76 0-132 25.1-15.0 38.330.000
300 CMS65B/11 15 380 90-76 0-126 34.8-25.6 54.040.000
301 CMS65B/15 20 380 90-76 0-126 41.9-35.8 78.670.000
302 CMS65C/18.5 25 380 90-76 0-126 49.7-42.5 88.410.000
303 CMS65C/22 30 380 90-76 0-138 58.1-48.7 94.310.000
304 CMS80B/11 15 380 114-90 0-204 27.3-11.8 56.230.000
305 CMS80B/15 20 380 114-90 0-204 32.2-17.8 80.700.000
306 CMS80B/18.5 25 380 114-90 0-216 38.4-23.3 89.850.000
307 CMS80C/22 30 380 114-90 0-192 41.9-29 96.250.000
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN 4 INCH  - SERIE 4L LÀ LOẠI CÁNH NHỰA MẶT CHÀ CHỊU CÁT TỐT 
308 4L 7/06 1 220 60 2,4-9,6 36 - 15 12.330.000
309 4L 7/09 1.5 220 60 2.4-9.6 54-23 14.160.000
310 4L 7/13 2.0 220 60 2.4-9.6 78-33 16.700.000
311 4L 7/12 2.0 220 60 2.4-9.6 78-33 16.700.000
312 4L 9/09 2.0 220 60 4.8-12 56-23 15.700.000
313 4L 7/17 3.0 220 60 2.4-9.6 102-43 21.750.000
314 4L 9/13 3.0 380V 60 4.8-12  77-14  20.630.000
315 4L 16/09 3.0 220 60 09-24 45-17 24.930.000
316 4L 16/10 3.0 220 60 09-24 45-17 24.930.000
317 4L 7/23 4.0 380 60 2.4-9.6 138-58 25.830.000
318 4L 9/18 4.0 380 60 4.8-12 106-43 23.560.000
319 4L 9-24 5.5 380 60 4.8 - 12 142 - 26 31.540.000
320 4L 16/13  4.0 380 60 09-24 65-24 32.670.000
321 4L 16/14 4.0 380 60 09-24 65-24 32.670.000
322 4L 16/19 5.5 380 60 09-24 85-31 39.500.000
323 4L 16/23 7.5 380 60 09-24 115-43 52.760.000
324 4L 16/32 10.0 380 60 09-24 160-59 63.450.000
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN 6 INCH - SERIE 6L LÀ LOẠI CÁNH NHỰA MẶT CHÀ CHỊU CÁT TỐT
325 6L 23/06 7.5 380 90 12 - 36 82-20 55.330.000
326 6L 35/04 7.5 380 90 18 - 48 53-17 54.520.000
327 6L 36/06 7.5 380 90 18 - 42 59-35 56.830.000
328 6L 23/08 10.0 380 90 12 - 36 105-26 57.980.000
329 6L 35/05 10.0 380 90 18 - 48 67-22 55.950.000
330 6L 36/08 10.0 380 90 18 - 42 79-46 61.500.000
331 6L 17/14 15.0 380 76 9 - 27 202-60 67.500.000
332 6L 35/08 15.0 380 90 18 - 48 106-35 69.750.000
333 6L 43/09 15.0 380 90 24 - 54 88-45 71.610.000
334 6L 17/19 20.0 380 76 9 - 27 280-83 85.410.000
335 6L 35/11 20.0 380 90 18 - 48 133-43 81.600.000
336 6L 43/12 20.0 380 90 24 - 54 117-60 85.760.000
337 6L 43/18 30.0 380 90 24 - 54 176-90 117.500.000
BƠM TĂNG ÁP THƯỜNG , gồm 1 bơm RÁP BẦU TĂNG ÁP 18-20L 
338 CAM 100 (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh)           6.440.000
339 MB 200  (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh)           10.430.000
340 PM 80  (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh)           6.100.000
341 INOX 100/62  (giá này chỉ áp dụng cho hàng mẫu đang trưng bày tại chi nhánh)           9.480.000
HỆ BOOSTER GỒM 2 BƠM
342 Hệ Booster CHT 210 giá này chỉ áp dụngcho hàng mẫu trưng bày tại chi nhánh           31.500.000
HỆ TĂNG ÁP 2 BƠM 2 BIẾN TẦN
343 MBT 200+ EPIC (gồm 2 bơm trưng bày tại chi nhánh)           49.900.000
RỜ LE CỤM TĂNG ÁP ĐIỆN TỬ 
344 Rờ le HIDROMATIC H1           1.400.000
345 Rờ le HIDROTANK H1           1.750.000
BƠM TĂNG ÁP BIẾN TẦN
346 AQUADOMUS 1,1     1,5-5,4 10 - 55 25.760.000
Auto Coupling DÙNG CHO BƠM CHÌM NƯỚC THẢI  (chưa bao gồm thanh trượt và xích bơm)- xuất xứ ITALY
347 DN 65 dùng cho DMT 160/210/310           9.130.000
348 DN 80 dùng cho DMT 410/560/1000           12.320.000
Auto Coupling DÙNG CHO BƠM CHÌM NƯỚC THẢI  (chưa bao gồm thanh trượt và xích bơm)- xuất xứ VIỆT NAM
348 DN 50           3.630.000
349 DN 65           4.830.000
350 DN 80           5.690.000
351 DN 100           6.520.000

 

 

Xem thêm >>> https://thuanhiepthanh.vn/bao-gia-chi-tiet/bang-gia-may-bom-pentax-200

TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Nhập số điện thoại của Quý khách để được tư vấn miễn phí và nhận bảng báo báo giá từ Thuận Hiệp Thành

Vui lòng nhập số điện thoại

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thu Thảo

0901.456.011

Nguyễn Tân

0903.618.622

Ánh Ngọc

0931.345.266

ĐỐI TÁC - quảng cáo

bom giam gia