DANH MỤC MÁY BƠM
Tin tức
Máy bơm nước là một thiết bị quan trọng, từ việc cấp...
Bơm chìm giếng khoan Calpeda là một trong những dòng máy bơm nổi tiếng và nhập khẩu trực tiếp từ Italia khá được người dùng ưa chuộng trên thị trường. Calpeda là thương hiệu máy bơm nổi tiếng với các sản phẩm bơm chất lượng theo tiêu chuẩn Châu Âu, độ bền cao, hiệu suất ổn định, ít hỏng hóc, giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa và bảo dưỡng thích hợp cho những lựa chọn để sử dụng lâu dài.
Bơm chìm giếng khoan Calpeda sản xuất đa dạng mẫu mã, với nhiều loại công suất và kích cỡ để phù hợp với các yêu cầu khác nhau của người sử dụng.
Bơm chìm giếng khoan Calpeda được thiết kế để đáp ứng nhu cầu bơm nước từ giếng sâu phục vụ vào nhiều ứng dụng khác nhau trong đời sống và sản xuất.
1. Phục vụ nhu cầu cung cấp nước sinh hoạt
- Bơm chìm giếng khoan Calpeda thường được sử dụng để cung cấp nước cho các hộ gia đình, nhất là ở những khu vực thiếu nguồn nước sạch hoặc không có hệ thống cung cấp nước công cộng.
2. Sử dụng trong nông nghiệp
- Trong lĩnh vực nông nghiệp, bơm chìm giếng khoan Calpeda được sử dụng rộng rãi để tưới tiêu cho cây trồng, đặc biệt là trong mùa khô hạn khi nguồn nước mặt không đủ để đáp ứng nhu cầu.
3. Sử dụng trong công nghiệp
- Bơm chìm giếng khoan Calpeda cũng được áp dụng trong các ngành công nghiệp, ví dụ như bơm nước làm mát cho máy móc, thiết bị hoặc sử dụng trong quá trình sản xuất.
4. Hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Trong một số trường hợp, bơm chìm giếng khoan có thể được sử dụng để cung cấp nguồn nước cho hệ thống phòng cháy chữa cháy, nhất là tại những khu vực xa xôi hoặc thiếu nguồn nước từ hệ thống công cộng.
5. Quản lý và xử lý nước thải
- Loại nơm này có thể được sử dụng trong việc quản lý và xử lý nước thải, bằng việc bơm nước từ các giếng khoan hoặc ao hồ vào các trạm xử lý.
Khi chọn lựa máy bơm giếng khoan sử dụng cho các ứng dụng trên, người dùng cần phải chú ý lựa chọn công suất máy bơm phù hợp với từng yêu cầu ứng dụng cụ thể, từng tình huống để máy hoạt động tốt nhất và có tuổi thọ cao nhất.
Máy bơm chìm giếng khoan Calpeda là một trong những thương hiệu uy tín và được tin dùng từ Ý. Với thiết kế đẹp, chất lượng cao, máy bơm Calpeda rất ít hỏng hóc và có độ bền cao, giúp người dùng yên tâm sử dụng trong thời gian dài mà không lo lắng về sự cố.
Với hiệu suất hoạt động cao, máy bơm Calpeda không chỉ tiết kiệm năng lượng mà còn đáp ứng tốt cho cả ứng dụng gia đình và công nghiệp. Việc lắp đặt và bảo trì máy bơm Calpeda cũng rất dễ dàng, giúp tiết kiệm thời gian và công sức của người sử dụng
STT | MODEL | CÔNG SUẤT KW |
CÔNG SUẤT HP |
AMPER(A) | CHIỀU DÀI | TL (kg) | ĐƠN GIÁ CHƯA VAT |
MOTOR BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN (GIẢI NHIỆT DẦU) - 4CS (4") - HIỆU CALPEDA (ITALY): | |||||||
-50Hz/230V/1ph | |||||||
1 | 4CS 0.75M | 0,75 | 1 | 5,6 | 402 | 10,7 | 7.180.000 |
2 | 4CS 1.1M | 1,1 | 1,5 | 8,4 | 447 | 12,4 | 7.750.000 |
3 | 4CS 1.5M | 1,5 | 2 | 11,2 | 467 | 13,5 | 9.750.000 |
4 | 4CS 2.2M | 2,2 | 3 | 14,7 | 517 | 15,7 | 12.310.000 |
50Hz/400V/3ph | |||||||
5 | 4CS 0.75T | 0,75 | 1 | 2 | 362 | 9,9 | 7.030.000 |
6 | 4CS 1.1T | 1,1 | 1,5 | 2,9 | 402 | 10,8 | 7.590.000 |
7 | 4CS 1.5T | 1,5 | 2 | 4,2 | 447 | 12,6 | 8.820.000 |
8 | 4CS-R 2,2T | 2.2 | 3 | 5.5 | 440 | 11.7 | 10.310.000 |
9 | 4CS-R 3T | 3 | 4 | 7,4 | 519 | 14,9 | 12.620.000 |
10 | 4CS-R 3T | 4 | 5.5 | 9.4 | 584 | 18.2 | 15.900.000 |
11 | 4CS 5.5T | 5,5 | 7,5 | 13 | 646 | 23 | 18.060.000 |
MOTOR BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN (GIẢI NHIỆT DẦU) - 4CS (4") - HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALY): | |||||||
- 50Hz/230V/1ph | |||||||
12 | 4MS 075M | 0,75 | 1 | 5,6 | 402 | 10,7 | 7.180.000 |
13 | 4MS 110M | 1,1 | 1,5 | 8,4 | 447 | 12,4 | 7.750.000 |
14 | 4MS 150M | 1,5 | 2 | 11,2 | 467 | 13,5 | 9.750.000 |
15 | 4MS 220M | 2,2 | 3 | 14,7 | 517 | 15,7 | 12.310.000 |
- 50Hz/400V/3ph | |||||||
16 | 4MS 075T | 0,75 | 1 | 2 | 400 | 9,9 | 7.030.000 |
17 | 4MS 110T | 1,1 | 1,5 | 2,9 | 440 | 10,8 | 7.590.000 |
18 | 4MS 150T | 1,5 | 2 | 4,2 | 485 | 12,6 | 8.820.000 |
19 | 4MS 220T | 2,2 | 3 | 5,5 | 440 | 11,7 | 10.310.000 |
20 | 4MS 300T | 3 | 4 | 7,4 | 519 | 14,9 | 12.620.000 |
21 | 4MS 400T | 4 | 5,5 | 9,4 | 584 | 18,2 | 15.900.000 |
22 | 4MS 550T | 5,5 | 7,5 | 13 | 684 | 23 | 18.060.000 |
23 | 4MS 750T | 7,5 | 10 | 19,5 | 684 | 23 | 29.450.000 |
MOTOR BƠM CHÌM (GIẢI NHIỆT DẦU)- 6MSO (6”) - HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI): | |||||||
- 50Hz/400V/3ph | |||||||
24 | 6MSO 550 | 5,5 | 7,5 | 12,5 | 700 | 46 | 41.090.000 |
25 | 6MSO 750 | 7,5 | 10 | 16,9 | 740 | 50 | 40.780.000 |
26 | 6MSO 920 | 9,2 | 12,5 | 21,5 | 770 | 54 | 43.860.000 |
27 | 6MSO 1100 | 11 | 15 | 23,7 | 840 | 61 | 49.810.000 |
28 | 6MSO 1280 | 12,8 | 17,5 | 23,7 | 840 | 61 | |
29 | 6MSO 1350 | 13,5 | 17,5 | 23,7 | 840 | 61 | 51.660.000 |
30 | 6MSO 1500 | 15 | 20 | 30,4 | 900 | 68 | 53.150.000 |
31 | 6MSO 1850 | 18,5 | 25 | 38,3 | 970 | 75 | 62.530.000 |
32 | 6MSO 2200 | 22 | 30 | 44 | 1040 | 82 | 69.720.000 |
MOTOR BƠM CHÌM (GIẢI NHIỆT NƯỚC)- 6MS (6”) - HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI): | |||||||
33 | 6MS 550 | 5,5 | 7,5 | 12,5 | 700 | 46 | 48.430.000 |
34 | 6MS 750 | 7,5 | 10 | 16,9 | 740 | 50 | 50.840.000 |
35 | 6MS 920 | 9,2 | 12,5 | 21,5 | 770 | 54 | 53.810.000 |
36 | 6MS 1100 | 11 | 15 | 23,7 | 840 | 61 | 63.410.000 |
37 | 6MS 1280 | 12,8 | 17,5 | 23,7 | 840 | 61 | 66.130.000 |
38 | 6MS 1500 | 15 | 20 | 30,4 | 900 | 68 | 70.640.000 |
39 | 6MS 1850 | 18,5 | 25 | 38,3 | 970 | 75 | 76.590.000 |
40 | 6MS 2200 | 22 | 30 | 44 | 1040 | 82 | 87.160.000 |
41 | 6MS 3000 | 30 | 40 | 65,5 | 1240 | 103 | 95.930.000 |
42 | 6MS 3700 | 37 | 50 | 80 | 1370 | 116 | 105.580.000 |
MOTOR BƠM CHÌM (GIẢI NHIỆT NƯỚC)- 8MS (8”) - HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI): | |||||||
43 | 8MS 3000 | 30 | 40 | 23,7 | 840 | 61 | 138.000.000 |
STT | MODEL | CÔNG SUẤT KW |
CÔNG SUẤT HP |
ĐK ĐẨY | Q(m3/h) | H(m) | |
GUỒNG BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN- SX8 (8") - TOÀN BỘ BẰNG INOX 304 - HIỆU CALPEDA UBTECK (ITALI): | |||||||
44 | SX8 120/6 | 30 | 40 | DN125(5") | 10-70-120 | 116-84-46 | 159.340.000 |
GUỒNG BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN- 4SD (4") - HIỆU CALPEDA (ITALI) | |||||||
45 | 4SDF 54/7E | 0,75 | 1 | DN32 | 0-4.8-8.1 | 43.1-29.3-9.3 |
5.690.000 |
46 | 4SDF 54/10E | 1,1 | 1,5 | DN32 | 0-4.8-8.1 | 67.7-46-14.6 | 6.310.000 |
47 | 4SD 10/6E | 1,1 | 1,5 | DN 50 (2") | 1.5-8.4-12 | 40-27-12 | 6.100.000 |
48 | 4SD 10/8E | 1,5 | 2 | DN 50 (2") | 1.5-8.4-12 | 54-36-16 | 7.390.000 |
49 | 4SD 10/17E | 3 | 4 | DN 50 (2") | 1.5-8.4-12 | 114-76-35 | 11.540.000 |
50 | 4SD 15/12E | 3 | 4 | DN 50 (2") | 3-15-21 | 67-38-17 | 10.520.000 |
51 | 4SD 15/23E | 5,5 | 7,5 | DN 50 (2") | 3-15-21 | 129-74-32 | 18.620.000 |
52 | 4SD 15/30E | 7,5 | 10 | DN 50 (2") | 3-15-21 | 168-97-42 | 22.730.000 |
GUỒNG BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN- 6SD (6") - HIỆU CALPEDA (ITALI) | |||||||
53 | 6SD 18/3 | 4 | 7.5 | DN80 (3”) | 6-30-45 | 42-27-8 | 17.750.000 |
54 | 6SD 18/4 | 5,5 | 7,5 | DN80 (3”) | 6-30-45 | 56-36-11 | 19.700.000 |
55 | 6SD 20/3 | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 12-42-57 | 46-32-17 | 17.750.000 |
56 | 6SD 20/5 | 11 | 15 | DN80 (3”) | 12-42-57 | 77-53-28 | 21.390.000 |
GUỒNG BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - PM (4") - HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI) | |||||||
57 | PM 55-13 | 1,5 | 2 | DN32 ( 1”¼) | 1.2-4.8-8.4 | 75.6-57.5-24 | 7.130.000 |
58 | PM 85-6 | 1,1 | 1,5 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 40.6-25.1‐11.8 | 6.260.000 |
59 | PM 85-8 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 54.2‐36.8‐15.8 | 7.230.000 |
60 | PM 85-12 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 81.2-50.1‐23.6 | 9.590.000 |
61 | PM 85-17 | 3 | 4 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 115‐71‐33.5 | 11.490.000 |
62 | PM 140-7 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 37.2-21.6-6.8 | 6.770.000 |
63 | PM 140-10 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 53.1-30.8-9.7 | 9.800.000 |
64 | PM 140-14 | 3 | 4 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 74.3-43.2-13.6 | 10.520.000 |
65 | PM 140-18 | 4 | 5,5 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 95.6-55.5-17.5 | 11.440.000 |
66 | PM 140-25 | 5,5 | 7,5 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 133-17.1-24.3 | 8.620.000 |
GUỒNG BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - SDP (4") - HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI) | |||||||
67 | 4SDP 16/8 | 2.2 | 3 | DN50 (2”) | 8.4-15.6-24 | 39-28-9 | 10.720.000 |
68 | 4SDP 16/11 | 3 | 4 | DN50 (2”) | 8.4-15.6-24 | 56-39-16 | 11.650.000 |
69 | 4SDP 16/15 | 4 | 5.5 | DN50 (2”) | 8.4-15.6-24 | 65-47-20 | 13.540.000 |
70 | 4SDP 16/20 | 5.5 | 7.5 | DN50 (2”) | 8.4-15.6-24 | 76-55-25 | 20.110.000 |
GUỒNG BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 4 SDX (4") - TOÀN BỘ BẰNG INOX 304 - HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI) | |||||||
71 | 4SDX 5-08 | 0,75 | 1 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 45-36-23 | 7.750.000 |
72 | 4SDX 5-12 | 1,1 | 1,5 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 68-56-37 | 8.570.000 |
73 | 4SDX 5-17 | 1,5 | 2 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 96-77-53 | 12.360.000 |
74 | 4SDX 5-21 | 2,2 | 3 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 118-96-67 | 14.470.000 |
75 | 4SDX 5-25 | 2,2 | 3 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 138-113-78 | 16.780.000 |
76 | 4SDX 8-07 | 1,1 | 1,5 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 39-32-18 | 4.980.000 |
77 | 4SDX 8-10 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 54-43-25 | 19.340.000 |
78 | 4SDX 8-12 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 65-52-31 | 22.060.000 |
79 | 4SDX 8-15 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 80-64-38 | 26.470.000 |
80 | 4SDX 8-18 | 3 | 4 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 98-79-46 | 30.880.000 |
81 | 4SDX 8-21 | 4 | 5,5 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 114-93-55 | 35.140.000 |
82 | 4SDX 8-25 | 4 | 5,5 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 133-108-64 | 40.730.000 |
83 | 4SDX 8-30 | 5,5 | 7,5 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 163-132-79 | 47.910.000 |
84 | 4SDX 12-05 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 32-28-16 | 16.160.000 |
85 | 4SDX 12-07 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 44-38-20 | 20.470.000 |
86 | 4SDX 12-10 | 3 | 4 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 62-54-29 | 26.730.000 |
87 | 4SDX 12-13 | 4 | 5,5 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 80-71-38 | 33.140.000 |
88 | 4SDX 12-18 | 5,5 | 7,5 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 111-97-54 | 38.580.000 |
89 | 4SDX 12-25 | 7,5 | 10 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 154-135-75 | 53.560.000 |
GUỒNG BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - RI (6:) -HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI) | |||||||
90 | RI4 28/3 | 4 | 5,5 | DN80 (3”) | 6/30/1948 | 42.2-26.7-3.1 | 17.750.000 |
91 | RI6 28/5 | 11 | 15 | DN80 (3”) | 12-42-57 | 77.9-53-27.3 | 21.390.000 |
GUỒNG BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 6SDS (6") - KIỂU GANG ĐÚC ĐA TẦNG CÁNH- HIỆU CALPEDA (ITALI) | |||||||
92 | 6SDS 58/4 | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 27-60-80 | 42.5-31-18 | 36.830.000 |
93 | 6SDS 58/6 | 11 | 15 | DN80 (3”) | 27-60-80 | 63.5-46-27 | 48.430.000 |
94 | 6SDS 58/7 | 13 | 17,5 | DN80 (3”) | 27-60-80 | 74-54-31.5 | 54.220.000 |
95 | 6SDS 58/8 | 15 | 20 | DN80 (3”) | 27-60-80 | 85-62-36 | 60.380.000 |
GUỒNG BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 6SDX (6") - TOÀN BỘ BẰNG AISI 304 - HIỆU CALPEDA (ITALI) | |||||||
96 | 6SDX 30/3 | 4 | 5,5 | DN80 (3”) | 15-30-45 | 46.3-30.2-15.3 | 35.090.000 |
97 | 6SDX 30/4 | 5,5 | 7,5 | DN80 (3”) | 15-30-45 | 52.6-41.1-21.4 | 37.960.000 |
98 | 6SDX 30/6 | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 15-30-45 | 78.4-61-31.2 | 48.380.000 |
99 | 6SDX 46/3 | 4 | 5,5 | DN80 (3”) | 25-40-60 | 33.8-26.6-16.8 | 7.400.000 |
100 | 6SDX 46/4 | 5,5 | 7,5 | DN80 (3”) | 25-40-60 | 45-35.5-22.3 | 40.630.000 |
101 | 6SDX 65/4 | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 35-60-80 | 42.5-30.1-16.9 | 44.370.000 |
102 | 6SDX 65/5 | 9,2 | 12,5 | DN80 (3”) | 35-60-80 | 53.8-38.2-22 | 50.680.000 |
103 | 6SDX 65/6 | 11 | 15 | DN80 (3”) | 35-60-80 | 64-45.3-25.7 | 56.580.000 |
104 | 6SDX 65/7 | 13 | 17,5 | DN80 (3”) | 35-60-80 | 76.2-55.7-33.4 | 62.430.000 |
GUỒNG BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 6SDX (6") - TOÀN BỘ BẰNG AISI 304 - HIỆU CALPEDA (ITALI) | |||||||
105 | 6SDX 28/3 | 3 | 4 | DN80 (3”) | 6-27-39 | 33-24-14 | 24.930.000 |
106 | 6SDX 28/5 | 5,5 | 7,5 | DN80 (3”) | 6-27-39 | 55-40-25 | 32.270.000 |
107 | 6SDX 28/7 | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 6-27-39 | 77-56-34 | 39.760.000 |
108 | 6SDX 28/9 | 9,2 | 12,5 | DN80 (3”) | 6-27-39 | 100-72-45 | 47.450.000 |
109 | 6SDX 28/12 | 11 | 15 | DN80 (3”) | 6-27-39 | 132-97-61 | 58.170.000 |
110 | 6SDX 45/3 | 5,5 | 7,5 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 40-27-14 | 28.520.000 |
111 | 6SDX 45/4 | 7,5 | 10 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 53-36-19 | 33.350.000 |
112 | 6SDX 45/5 | 7,5 | 10 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 65-44-24 | 37.960.000 |
113 | 6SDX 45/7 | 11 | 15 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 94-64-37 | 47.450.000 |
114 | 6SDX 45/8 | 13 | 17,5 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 107-73-42 | 51.040.000 |
115 | 6SDX 45/10 | 15 | 20 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 133-90-53 | 60.480.000 |
116 | 6SDX 60/3 | 5,5 | 7,5 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 40-24-10 | 43.910.000 |
117 | 6SDX 60/4 | 7,5 | 10 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 53-32-14 | 48.630.000 |
118 | 6SDX 60/6 | 11 | 15 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 79-48-23 | 58.170.000 |
119 | 6SDX 60/7 | 13 | 17,5 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 94-59-29 | 62.890.000 |
120 | 6SDX 60/8 | 15 | 20 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 106-67-33 | 68.790.000 |
121 | 6SDX 60/10 | 18,5 | 25 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 135-87-45 | 77.670.000 |
122 | 6SDX 60/12 | 22 | 30 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 162-103-53 | 87.420.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 4SD (4") - HIỆU CALPEDA (ITALI) – 50Hz/230V/1ph | |||||||
123 | 4SDF 54/7EC | 0,75 | 1 | DN32 ( 1”¼) | 0-4.8-8.1 | 43.1-29.3-9.3 | 12.880.000 |
124 | 4SDF 54/10EC | 1,1 | 1,5 | DN32 ( 1”¼) | 0-4.8-8.1 | 67.7-46-14.6 | 14.060.000 |
125 | 4SD 10/6EC | 1,1 | 1,5 | DN50 (2”) | 1.5-8.4-12 | 40-27-12 | 13.850.000 |
126 | 4SD 10/8EC | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 1.5-8.4-12 | 54-36-16 | 17.130.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 4SD (4") - HIỆU CALPEDA (ITALI) – 50Hz/400V/3ph | |||||||
127 | 4SDF 54/7EC | 0,75 | 1 | DN32 ( 1”¼) | 0-4.8-8.1 | 43.1-29.3-9.3 | 12.720.000 |
128 | 4SDF 54/10EC | 1,1 | 1,5 | DN32 ( 1”¼) | 0-4.8-8.1 | 67.7-46-14.6 | 13.900.000 |
129 | 4SD 10/6EC | 1,1 | 1,5 | DN50 (2”) | 1.5-8.4-12 | 40-27-12 | 13.700.000 |
130 | 4SD 10/8EC | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 1.5-8.4-12 | 54-36-16 | 16.210.000 |
131 | 4SD 10/17EC | 3 | 4 | DN50 (2”) | 1.5-8.4-12 | 114-76-35 | 24.160.000 |
132 | 4SD 15/12EC | 3 | 4 | DN50 (2”) | 3-15-21 | 67-38-17 | 23.140.000 |
133 | 4SD 15/23EC | 5,5 | 7,5 | DN50 (2”) | 3-15-21 | 129-74-32 | 36.680.000 |
134 | 4SD 15/30EC | 7,5 | 10 | DN50 (2”) | 3-15-21 | 168-97-42 | 52.170.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 6SD (6") - HIỆU CALPEDA (ITALI) – 50Hz/400V/3ph-MOTOR GIẢI NHIỆT DẦU 6MSO | |||||||
135 | 6SD 18/3 | 4 | 5.5 | DN80 (3”) | 6-30-45 | 56-36-11 | 33.650.000 |
136 | 6SD 18/4 | 5,5 | 7,5 | DN80 (3”) | 6-30-45 | 56-36-11 | 60.790.000 |
137 | 6SD 20/3 | 7.5 | 10 | DN80 (3”) | 12-42-57 | 46-32-17 | 58.530.000 |
138 | 6SD 20/5 | 11 | 15 | DN80 (3”) | 12-42-57 | 77-53-28 | 71.200.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 6SDS (6") - KIỂU GANG ĐÚC ĐA TẦNG CÁNH - HIỆU CALPEDA (ITALI):MOTOR GIẢI NHIỆT DẦU 6MSO |
|||||||
139 | 6SDS 58/4 | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 27-60-80 | 42.5-31-18 | 77.620.000 |
140 | 6SDS 58/6 | 11 | 15 | DN80 (3”) | 27-60-80 | 63.5-46-27 | 98.240.000 |
141 | 6SDS 58/7 | 13 | 17,5 | DN80 (3”) | 27-60-80 | 74-54-31.5 | 105.880.000 |
142 | 6SDS 58/8 | 15 | 20 | DN80 (3”) | 27-60-80 | 85-62-36 | 113.530.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 6SDX (6") - TOÀN BỘ BẮNG AISI 304 - HIỆU CALPEDA (ITALI): MOTOR GIẢI NHIỆT DẦU 6MSO |
|||||||
143 | 6SDX 30/3 | 4 | 5,5 | DN80 (3”) | 15-30-45 | 46.3-30.2-15.3 | 50.990.000 |
144 | 6SDX 30/4 | 5,5 | 7,5 | DN80 (3”) | 15-30-45 | 52.6-41.1-21.4 | 79.050.000 |
145 | 6SDX 30/6 | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 15-30-45 | 78.4-61-31.2 | 89.160.000 |
146 | 6SDX 46/3 | 4 | 5,5 | DN80 (3”) | 25-40-60 | 33.8-26.6-16.8 | 53.300.000 |
147 | 6SDX 46/4 | 5,5 | 7,5 | DN80 (3”) | 25-40-60 | 45-35.5-22.3 | 81.720.000 |
148 | 6SDX 65/4 | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 35-60-80 | 42.5-30.1-16.9 | 85.160.000 |
149 | 6SDX 65/5 | 9,2 | 12,5 | DN80 (3”) | 35-60-80 | 53.8-38.2-22 | 94.550.000 |
150 | 6SDX 65/6 | 11 | 15 | DN80 (3”) | 35-60-80 | 64-45.3-25.7 | 106.400.000 |
151 | 6SDX 65/7 | 13 | 17,5 | DN80 (3”) | 35-60-80 | 76.2-55.7-33.4 | 114.090.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 6SDX (6") - TOÀN BỘ BẮNG AISI 304 - HIỆU CALPEDA (ITALI):MOTOR GIẢI NHIỆT DẦU 4CS/4MS-6MSO |
|||||||
152 | 6SDX 28/3 | 3 | 4 | DN80 (3”) | 6-27-39 | 33-24-14 | 37.550.000 |
153 | 6SDX 28/5 | 5,5 | 7,5 | DN80 (3”) | 6-27-39 | 55-40-25 | 50.330.000 |
154 | 6SDX 28/7 | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 6-27-39 | 77-56-34 | 80.540.000 |
155 | 6SDX 28/9 | 9,2 | 12,5 | DN80 (3”) | 6-27-39 | 100-72-45 | 91.310.000 |
156 | 6SDX 28/12 | 11 | 15 | DN80 (3”) | 6-27-39 | 132-97-61 | 107.990.000 |
157 | 6SDX 45/3 | 5,5 | 7,5 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 40-27-14 | 46.580.000 |
158 | 6SDX 45/4 | 7,5 | 10 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 53-36-19 | 74.130.000 |
159 | 6SDX 45/5 | 7,5 | 10 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 65-44-24 | 78.750.000 |
160 | 6SDX 45/7 | 11 | 15 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 94-64-37 | 97.260.000 |
161 | 6SDX 45/8 | 13 | 17,5 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 107-73-42 | 102.700.000 |
162 | 6SDX 45/10 | 15 | 20 | DN100 (4”) | 12-42-60 | 133-90-53 | 113.630.000 |
163 | 6SDX 60/3 | 5,5 | 7,5 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 40-24-10 | 85.000.000 |
164 | 6SDX 60/4 | 7,5 | 10 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 53-32-14 | 89.420.000 |
165 | 6SDX 60/6 | 11 | 15 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 79-48-23 | 107.990.000 |
166 | 6SDX 60/7 | 13 | 17,5 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 94-59-29 | 114.550.000 |
167 | 6SDX 60/8 | 15 | 20 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 106-67-33 | 121.940.000 |
168 | 6SDX 60/10 | 18,5 | 25 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 135-87-45 | 140.200.000 |
169 | 6SDX 60/12 | 22 | 30 | DN100 (4”) | 18-54-78 | 162-103-53 | 157.130.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 4SD (4") -HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI) – 50Hz/230V/1ph | |||||||
170 | PM 55-13 | 1,5 | 2 | DN32 ( 1”¼) | 1.2-4.8-8.4 | 75.6-57.5-24 | 16.880.000 |
171 | PM 85-6 | 1,1 | 1,5 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 40.6-25.1‐11.8 | 14.000.000 |
172 | PM 85-8 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 54.2‐36.8‐15.8 | 16.980.000 |
173 | PM 85-12 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 81.2-50.1‐23.6 | 21.910.000 |
174 | PM 140-7 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 37.2-21.6-6.8 | 16.520.000 |
175 | PM 140-10 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 53.1-30.8-9.7 | 22.110.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 4SD (4") - HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI) – 50Hz/400V/3ph | |||||||
176 | PM 55-13 | 1,5 | 2 | DN32 ( 1”¼) | 1.2-4.8-8.4 | 75.6-57.5-24 | 15.950.000 |
177 | PM 85-6 | 1,1 | 1,5 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 40.6-25.1‐11.8 | 13.850.000 |
178 | PM 85-8 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 54.2‐36.8‐15.8 | 16.060.000 |
179 | PM 85-12 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 81.2-50.1‐23.6 | 19.900.000 |
180 | PM 85-17 | 3 | 4 | DN50 (2”) | 1.5‐9.0‐12.0 | 115‐71‐33.5 | 24.110.000 |
181 | PM 140-7 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 37.2-21.6-6.8 | 15.600.000 |
182 | PM 140-10 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 53.1-30.8-9.7 | 20.110.000 |
183 | PM 140-14 | 3 | 4 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 74.3-43.2-13.6 | 23.140.000 |
184 | PM 140-18 | 4 | 5,5 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 95.6-55.5-17.5 | 27.340.000 |
185 | PM 140-25 | 5,5 | 7,5 | DN50 (2”) | 3-13.5-21 | 133-17.1-24.3 | 36.680.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 4SDP (4") -HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI) – 50Hz/230V/1ph | |||||||
186 | 4SDP 16/8 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 8.4-15.6-24 | 39-28-9 | 23.030.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 4SDP (4") - HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI) – 50Hz/400V/3ph | |||||||
187 | 4SDP 16/8 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 8.4-15.6-24 | 39-28-9 | 21.030.000 |
188 | 4SDP 16/11 | 3 | 4 | DN50 (2”) | 8.4-15.6-24 | 56-39-16 | 24.260.000 |
189 | 4SDP 16/15 | 4 | 5,5 | DN50 (2”) | 8.4-15.6-24 | 65-47-20 | 29.450.000 |
190 | 4SDP 16/20 | 5,5 | 7,5 | DN50 (2”) | 8.4-15.6-24 | 76-55-25 | 38.170.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 4SDX (6") - TOÀN BỘ BẮNG AISI 304 - HIỆU CALPEDA (ITALI)- 50Hz/230V/1ph | |||||||
191 | 4SDX 5-08 | 0,75 | 1 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 45-36-23 | 14.930.000 |
192 | 4SDX 5-12 | 1,1 | 1,5 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 68-56-37 | 16.310.000 |
193 | 4SDX 5-17 | 1,5 | 2 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 96-77-53 | 22.110.000 |
194 | 4SDX 5-21 | 2,2 | 3 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 118-96-67 | 26.780.000 |
195 | 4SDX 5-25 | 2,2 | 3 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 138-113-78 | 29.090.000 |
196 | 4SDX 8-07 | 1,1 | 1,5 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 39-32-18 | 22.730.000 |
197 | 4SDX 8-10 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 54-43-25 | 29.090.000 |
198 | 4SDX 8-12 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 65-52-31 | 34.370.000 |
199 | 4SDX 8-15 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 80-64-38 | 38.780.000 |
200 | 4SDX 12-05 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 32-28-16 | 25.910.000 |
201 | 4SDX 12-07 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 44-38-20 | 32.780.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - 4SDX (6") - TOÀN BỘ BẮNG AISI 304 - HIỆU CALPEDA (ITALI)- 50Hz/400V/3ph | |||||||
202 | 4SDX 5-08 | 0,75 | 1 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 45-36-23 | 14.770.000 |
203 | 4SDX 5-12 | 1,1 | 1,5 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 68-56-37 | 16.160.000 |
204 | 4SDX 5-17 | 1,5 | 2 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 96-77-53 | 21.190.000 |
205 | 4SDX 5-21 | 2,2 | 3 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 118-96-67 | 24.780.000 |
206 | 4SDX 5-25 | 2,2 | 3 | DN40 | 1.8-4.2-6 | 138-113-78 | 27.090.000 |
207 | 4SDX 8-07 | 1,1 | 1,5 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 39-32-18 | 22.570.000 |
208 | 4SDX 8-10 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 54-43-25 | 28.160.000 |
209 | 4SDX 8-12 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 65-52-31 | 32.370.000 |
210 | 4SDX 8-15 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 80-64-38 | 36.780.000 |
211 | 4SDX 8-18 | 3 | 4 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 98-79-46 | 43.500.000 |
212 | 4SDX 8-21 | 4 | 5,5 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 114-93-55 | 51.040.000 |
213 | 4SDX 8-25 | 4 | 5,5 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 133-108-64 | 56.640.000 |
214 | 4SDX 8-30 | 5,5 | 7,5 | DN50 (2”) | 2.4-7.2-10.8 | 163-132-79 | 65.970.000 |
215 | 4SDX 12-05 | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 32-28-16 | 24.980.000 |
216 | 4SDX 12-07 | 2,2 | 3 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 44-38-20 | 30.780.000 |
217 | 4SDX 12-10 | 3 | 4 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 62-54-29 | 39.350.000 |
218 | 4SDX 12-13 | 4 | 5.5 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 80-71-38 | 49.040.000 |
219 | 4SDX 12-18 | 5.5 | 7.5 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 111-97-54 | 56.640.000 |
220 | 4SDX 12-25 | 7,5 | 10 | DN50 (2”) | 6-10.8-18 | 154-135-75 | 83.000.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - RI(4)6(6") - HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI) – 50Hz/400V/3ph | |||||||
221 | RI4 28/3 | 4 | 5,5 | DN80 (3”) | 6-30-48 | 42.2-26.7-3.1 | 33.650.000 |
222 | RI6 28/5 | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 6-30-48 | 70.3-44.5-5.1 | 62.180.000 |
BƠM CHÌM GIẾNG KHOAN - SX8(8")- TOÀN BỘ BẮNG AISI 304-HIỆU CALPEDA SUBTECK (ITALI) -MOTOR GIẢI NHIỆT NƯỚC 6MS |
|||||||
223 | SX8 120/6 | 30 | 40 | DN125(5") | 10-70-120 | 116-84-46 | 297.330.000 |
Xem thêm >>> bỏ sỉ máy bơm | Giá động cơ điện Siemens
Địa chỉ: 1129/3 Lạc Long Quân, Phường 11, Quận Tân Bình, Tp HCM
TƯ VẤN MIỄN PHÍ