DANH MỤC MÁY BƠM
Tin tức
Máy bơm nước là một thiết bị quan trọng, từ việc cấp...
Calpeda được thành lập vào năm 1959 tại Italy bởi Carlo Begnoni với mục tiêu sản xuất máy bơm chất lượng cao cho thị trường Ý. Trong giai đoạn mới thành lập ban đầu, Calpeda chủ yếu tập trung vào việc phát triển sản phẩm và mở rộng thị trường tiêu thụ trong nước. Tới những năm thập niên 70, Calpeda khẳng định chất lượng, mở rộng quy mô sản xuất các loại máy bơm của mình và thúc đẩy hoạt động xuất khẩu sang thị trường quốc tế, đặc biệt là châu Âu và Bắc Mỹ và dần khẳng định vị thế của mình trên thị trường quốc tế.
Từ những năm 90, Calpeda liên tục đầu tư vào nghiên cứu và phát triển công nghệ mới để cải thiện hiệu suất và chất lượng sản phẩm máy bơm. Calpeda không ngừng cải tiến quy trình sản xuất để đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của khách hàng. Đến nay, Calpeda đã có mặt ở hơn 100 quốc gia trên toàn thế giới và tiếp tục phát triển để mang lại giải pháp bơm chuyên nghiệp cho khách hàng của mình.
Calpeda là một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất máy bơm, cung cấp các sản phẩm chất lượng cao và hiệu suất ổn định. Thương hiệu này sản xuất nhiều loại máy bơm phục vụ cho nhiều mục đích khác nhau từ máy bơm trục ngang, máy bơm trục đứng, bơm chìm nước thải, bơm tiểu cảnh, bơm nước nóng, bơm chìm thoát nước, bơm ly tâm đến bơm chìm giếng khoan.
Mỗi loại máy bơm của Calpeda được thiết kế để phù hợp với các ứng dụng cụ thể như cung cấp nước sạch cho gia đình, hệ thống tưới cây tự động, xử lý nước thải hay hệ thống làm mát công nghiệp. Với công nghệ tiên tiến và chất lượng cao, các sản phẩm của Calpeda không chỉ mang lại hiệu suất tốt mà còn giúp tiết kiệm điện năng và chi phí vận hành.
- Bơm trục ngang Calpeda được thiết kế để hoạt động hiệu quả và bền bỉ trong các ứng dụng công nghiệp và dân dụng.
- Dạng bơm này có cấu trúc trục ngang, giúp tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặt.
- Calpeda sử dụng các vật liệu chất lượng cao như gang, thép không gỉ và đồng để tạo ra bơm chịu được áp lực và môi trường khắc nghiệt.
- Bơm trục ngang Calpeda có hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng và ít tiếng ồn khi hoạt động.
- Được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, bơm trục ngang Calpeda có tuổi thọ cao và ít cần bảo trì.
Máy bơm trục đứng Calpeda là sản phẩm chất lượng cao, được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu khắt khe của các ứng dụng công nghiệp và dân dụng.
Đặc điểm nổi bật của máy bơm trục đứng Calpeda:
- Thiết kế hiện đại: Máy bơm trục đứng Calpeda được thiết kế theo tiêu chuẩn công nghệ cao, với cấu trúc trục đứng giúp tiết kiệm không gian và dễ dàng lắp đặt trong các hệ thống cấp nước và xử lý chất lỏng.
- Hiệu suất cao: Máy bơm trục đứng Calpeda có hiệu suất vận hành cao, giúp tăng cường khả năng vận chuyển chất lỏng và tiết kiệm năng lượng.
- Độ tin cậy: Với vật liệu chất lượng cao như gang, thép không gỉ và đồng, máy bơm trục đứng Calpeda có khả năng chịu áp lực và môi trường khắc nghiệt, giữ cho hoạt động ổn định trong thời gian dài.
- Tiết kiệm chi phí: Máy bơm trục đứng Calpeda được thiết kế để ít tiếng ồn khi hoạt động, giảm chi phí vận hành và bảo trì cho người sử dụng.
- Lắp đặt chính xác: Đảm bảo rằng máy bơm Calpeda được lắp đặt đúng cách theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Điều này bao gồm việc chọn vị trí lắp đặt phù hợp, kết nối ống nước và điện theo yêu cầu.
- Bảo trì định kỳ: Thực hiện các công việc bảo trì định kỳ như kiểm tra và làm sạch bộ lọc, kiểm tra dây điện và ống nước, thay thế phụ tùng hỏng hóc để tránh sự cố hoặc giảm hiệu suất.
- Sử dụng nguồn điện ổn định: Đảm bảo rằng máy bơm Calpeda được cung cấp nguồn điện ổn định và phù hợp với yêu cầu của máy để tránh hỏng hóc hoặc giảm hiệu suất.
- Theo dõi áp suất và lưu lượng: Theo dõi áp suất và lưu lượng của máy bơm Calpeda để đảm bảo hoạt động trong mức tiêu chuẩn và không gây ra quá tải hoặc thiếu tải.
- Không vận hành quá tải: Tránh vận hành máy bơm Calpeda quá tải, điều này có thể gây ra tổn thương cho máy và giảm tuổi thọ của nó.
STT | MODEL | CÔNG SUẤT KW |
CÔNG SUẤT HP |
ĐK ĐẨY |
LƯU LƯỢNG Q (m3/h) |
CỘT ÁP H (m) |
ĐƠN GIÁ CHƯA VAT |
BƠM TRỤC NGANG TỰ MỒI CÁNH HỞ - 50Hz/400V/3ph - IE3 | |||||||
1 | A 40-110A/B | 0,75 | 1 | DN40 | 3.6-12-18 | 15.4-10.5-5.6 | 15.650.000 |
2 | A 50-125CE | 0,75 | 1 | DN50 (2”) | 6-15-27 | 12.8-10-3.3 | 19.850.000 |
3 | A 50-125A/A | 1,5 | 2 | DN50 (2”) | 6-24-33 | 19.5-12.5-5 | 21.080.000 |
4 | A 65-150C/B | 2,2 | 3 | DN65 | 15-33-48 | 17.5-13-6.5 | 30.570.000 |
5 | A 65-150B/B | 3 | 4 | DN65 | 15-36-54 | 21.5-15.5-6.5 | 33.450.000 |
6 | A 65-150A/C | 4 | 5,5 | DN65 | 15-36-57 | 29-23.5-11 | 34.320.000 |
7 | A 80-170B/A | 5,5 | 7,5 | DN80 (3”) | 15-36-66 | 27.3-24.4-13.7 | 49.560.000 |
8 | A 80-170A/A | 7,5 | 10 | DN80 (3”) | 15-36-66 | 33.6-30.5-20.4 | 52.690.000 |
MÁY BƠM HỒ BƠI TỰ MỒI - 50Hz/400V/3ph - IE3 | |||||||
9 | MPC 31/B (3ph) | 0,75 | 1 | DN 50/40 | 0-9-18 | 15.6-13.6-2 | 12.060.000 |
10 | MPC 41/A (3ph) | 1,1 | 1,5 | DN 50/40 | 0-12-21 | 16.4-13.3-6.4 | 14.260.000 |
11 | MPC 71/B (3ph) | 2,2 | 3 | DN 50(2") | 0-24-40 | 18.2-14-8 | 18.060.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC ĐƯNG ĐA TẦNG – AISI 304 - 50Hz/230V/1ph - IE3 | |||||||
12 | MXV 25-205/C | 0,75 | 1 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 56-34-21 | 27.290.000 |
13 | MXV 25-207/D | 1,1 | 1,5 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 79.5-47.5-30 | 30.320.000 |
14 | MXV 25-210/D | 1,5 | 2 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 114-68-42 | 35.290.000 |
15 | MXV 25-312 | 2,2 | 3 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 136-81.5-51 | 40.530.000 |
16 | MXV 32-405/D | 1,1 | 1,5 | DN32.SS304 | 0-5-8 | 56-41-18.5 | 28.320.000 |
17 | MXV 32-407/C | 1,5 | 2 | DN32.SS304 | 0-5-8 | 79.5-58-26.5 | 33.090.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC ĐƯNG ĐA TẦNG – AISI 304 - 50Hz/400V/3ph - IE3 | |||||||
18 | MXV 25-205/C | 0,75 | 1 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 56-34-21 | 27.290.000 |
19 | MXV 25-207/D | 1,1 | 1,5 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 79.5-47.5-30 | 30.320.000 |
20 | MXV 25-210/D | 1,5 | 2 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 114-68-42 | 35.290.000 |
21 | MXV 25-312 | 2,2 | 2 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 136-81.5-51 | 40.530.000 |
22 | MXV 25-314 | 2,2 | 3 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 159-95-59 | 42.530.000 |
23 | MXV 25-216/C | 3 | 4 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 182-108-68 | 44.680.000 |
24 | MXV 25-218/C | 3 | 4 | DN25.SS304 | 0-3.5-4.5 | 205-122‐76 | 46.070.000 |
25 | MXV 32-405/D | 1,1 | 2 | DN32.SS304 | 0-5-8 | 56-41-18.5 | 28.320.000 |
26 | MXV 32-407/C | 1,5 | 2 | DN32.SS304 | 0-5-8 | 79.5-58-26.5 | 33.090.000 |
27 | MXV 32-410/D | 2,2 | 3 | DN32.SS304 | 0-5-8 | 114-83-38 | 37.450.000 |
28 | MXV 32-414/C | 3 | 4 | DN32.SS304 | 0-5-8 | 159-116-53 | 43.400.000 |
29 | MXV 32-516 | 4 | 5,5 | DN32.SS304 | 0-5-8 | 182‐132‐60.5 | 49.350.000 |
31 | MXV 40-815/C | 5,5 | 7,5 | DN40.SS304 | 0-9-13 | 179‐141-78 | 65.300.000 |
32 | MXV 50-1505 | 4 | 5,5 | DN50.Thép | 0-18‐24 | 72.5-49.5-30 | 40.830.000 |
33 | MXV 50-1507 | 5,5 | 7,5 | DN50.Thép | 0‐18‐24 | 99‐67‐39 | 57.610.000 |
34 | MXV 50-1512 | 9,2 | 12,5 | DN50.Thép | 0‐18‐24 | 173‐121‐72 | 82.030.000 |
35 | MXV 50-1606/C | 5,5 | 7,5 | DN50.Thép | 0-18-24 | 103-76-40 | 59.820.000 |
36 | MXV 50-2011 | 11 | 15 | DN50.Thép | 0‐20‐28 | 173‐132‐78 | 82.900.000 |
37 | MXV 50-2015 | 11 | 15 | DN50.Thép | 0‐20‐28 | 235-178-106 | 99.320.000 |
38 | MXV 50-2017 | 15 | 20 | DN50.Thép | 0‐20‐28 | 267-205-124 | 110.550.000 |
39 | MXV 65-3206/D | 11 | 15 | DN65.Thép | 0‐36‐44 | 112-75-52.5 | 115.940.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG ĐA TẦNG – AISI 304 - 50Hz/230V/1ph - IE3 (0.75kW/1ph) | |||||||
40 | MXHM 203E | 0,45 | 0,6 | DN 25/32 | 0-3-4.8 | 68.5-53.5‐23 | 8.570.000 |
41 | MXHM 405 | 1,1 | 1,5 | DN 25/32 | 0-4.5-8 | 56.5-43‐16.5 | 18.470.000 |
42 | MXHM 406 | 1,5 | 2 | DN 25/32 | 0-4.5-8 | 68.5-53.5‐23 | 20.520.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG ĐA TẦNG – AISI 304 - 50Hz/400V/3ph - IE3 (0.75kW/3ph) | |||||||
43 | MXH 203E | 0,45 | 0,6 | DN 25/32 | 0-3-4.8 | 31-15.5-9 | 8.570.000 |
44 | MXH 204/A | 0,55 | 0,75 | DN 25/32 | 0-3-4.8 | 45-30.8-14.8 | 10.770.000 |
45 | MXH 206/C | 1,1 | 1,5 | DN 34/42 | 0-3-4.8 | 68.5-48-25 | 18.570.000 |
46 | MXH 403/A | 0,55 | 0,75 | DN 34/42 | 0-4.5-8 | 33-24.5-9.5 | 12.360.000 |
47 | MXH 404/B | 0,75 | 1 | DN 25/32 | 0-4.5-8 | 44.5-33-12.5 | 13.390.000 |
48 | MXH 405/C | 1,1 | 1,5 | DN 25/32 | 0-4.5-8 | 56.5-43-16.5 | 16.980.000 |
49 | MXH 406/A | 1,5 | 2 | DN 25/32 | 0-4.5-8 | 68.5-53.5-23 | 19.080.000 |
50 | MXH 803/A | 1,1 | 1,5 | DN 34/49 | 0-8-13 | 36-27.5-14 | 17.340.000 |
51 | MXH 804/A | 1,5 | 2 | DN 25/40 | 0-8-13 | 48-37-19.5 | 18.470.000 |
52 | MXH 805/B | 1,8 | 2,5 | DN 25/40 | 0-8-13 | 60-47-24 | 21.650.000 |
53 | MXH 1603/B | 1,8 | 2,5 | DN 40/50 | 0-16-25 | 36-24.8-8.8 | 18.060.000 |
54 | MXH 1606/B | 4 | 5,5 | DN 49/60 | 0-16-25 | 71-53-22 | 35.090.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG ĐA TẦNG – AISI 304 - MẶT BÍCH - 50Hz/400V/3ph - IE3 (0.75kW/3ph) | |||||||
55 | MXH-F 2001/A | 1,1 | 1,5 | DN 40/50 | 8-16-24 | 15.7-12.4-5.4 | 25.140.000 |
56 | MXH-F 2002/A | 1,8 | 2,5 | DN 40/50 | 8-16-24 | 31.4-25.6-13.6 | 29.390.000 |
57 | MXH-F 2005 | 5,5 | 7,5 | DN 40/50 | 8-16-24 | 81.5-68-36 | 54.890.000 |
58 | MXH-F 3001/B | 2,2 | 3 | DN 50/65 | 15-33-44 | 16.3-12-6 | 26.830.000 |
59 | MXH-F 3202/B | 4 | 5,5 | DN 50/65 | 15-33-50 | 33-25-7.5 | 34.240.000 |
60 | MXH-F 3203/A | 5,5 | 7,5 | DN 50/65 | 15-33-50 | 50-38-10 | 49.760.000 |
61 | MXH-F 3204/A | 7,5 | 10 | DN 50/65 | 15-33-50 | 67-53-16.5 | 63.510.000 |
62 | MXH-F 4802/A | 5,5 | 7,5 | DN 65/80 | 21-48-66 | 35.3-22.5-7.5 | 52.270.000 |
63 | MXH-F 4803/A | 7,5 | 10 | DN 65/80 | 21-48-66 | 53-35-16 | 70.280.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG LIỀN TRỤC (Nước Nóng) – 50Hz/230V/1ph - Cánh bơm bằng ĐỒNG | |||||||
64 | NMM 1/AE | 0,37 | 0,5 | DN 25/25 | 1-2.4-4.2 | 22-20.3-16.3 | 4.870.000 |
65 | NMM 2/A/A | 0,75 | 1 | DN 25/25 | 1-3-6 | 33.5-30.5-24 | 6.360.000 |
66 | NMM 3/CE | 1,1 | 1,5 | DN 25/25 | 1-2.4-4.8 | 37.5‐36.5‐32 | 11.850.000 |
67 | NMM 3/BE | 1,5 | 2 | DN 25/25 | 1.2‐4.2-6 | 42-39-32 | 14.110.000 |
68 | NMM 3/A/A | 1,8 | 2,5 | DN 25/25 | 1.2-4.8-8.4 | 56-51.5-36 | 15.850.000 |
69 | NMM 6/A | 1,1 | 1,5 | DN 25/25 | 1.2-4.8-8.4 | 56-51.5-36 | 8.620.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG LIỀN TRỤC – 50Hz/400V/3ph - Motor IE 3 | |||||||
70 | NM 2/S/A | 0,55 | 0,75 | DN 25/25 | 1-2.4-4.8 | 31-27.5-16 | 6.100.000 |
71 | NM 2/A/B | 0,75 | 1 | DN 25/25 | 1-3-6 | 33.5-30.5-24 | 6.360.000 |
72 | NM 3/C/A | 1,1 | 1,5 | DN 25/25 | 1.2-4.2-6 | 37.5-34-28.5 | 10.410.000 |
73 | NM 3/B/A | 1,5 | 2 | DN 25/25 | 1.2-4.8-8.4 | 47-43-26 | 11.900.000 |
74 | NM 3/A/B | 2,2 | 3 | DN 25/25 | 1.2-4.8-8.4 | 56-51.5-36 | 13.290.000 |
75 | NM 6/B | 0,75 | 1 | DN 25/32 | 1.2-4.8-7.5 | 30.5-26.5-18 | 8.110.000 |
76 | NM 6/A | 1,1 | 1,5 | DN 25/32 | 1.2-4.8-8.4 | 35.5-32-19 | 8.620.000 |
77 | NM 10/A/A | 1,1 | 1,5 | DN32/50 | 6.6-10.8-15 | 23-21.5-19 | 10.310.000 |
78 | NM 10/S/A | 1,5 | 2 | DN32/50 | 6.6-13.2-24 | 23.5-21-13 | 11.490.000 |
79 | NM 11/B/A | 1,5 | 2 | DN32/50 | 6.6-12-16.8 | 29.5-27-22.5 | 12.310.000 |
80 | NM 11/A/B | 2,2 | 3 | DN32/50 | 6.6-12-16.8 | 35.5-33.5-30 | 14.000.000 |
81 | NM 12/C/A | 3 | 4 | DN32/50 | 6.6-12-16.8 | 45-41-36 | 17.440.000 |
82 | NM 12/A/B | 4 | 5,5 | DN32/50 | 6.6-12-16.8 | 57.5-54.5-49 | 19.700.000 |
83 | NMD 20/110A/B | 0,75 | 1 | DN 25/32 | 1-1.89-4.2 | 43-39-25 | 7.390.000 |
84 | NMD 20/140B/A | 1,1 | 1,5 | DN 25/32 | 1-2.4-4.8 | 53-50-40 | 11.440.000 |
85 | NMD 20/140A/A | 1,5 | 2 | DN 25/32 | 1-3.6-6 | 67-59-46 | 12.470.000 |
86 | NM 25/12A/B | 0,75 | 1 | DN 32/25 | 2.4-6-12 | 23.5-22.1-15.2 | 8.160.000 |
87 | NM 25/160B/A | 1,1 | 1,5 | DN 25/32 | 3-6.6-9.6 | 31-28-23 | 10.110.000 |
88 | NM 25/160A/A | 1,5 | 2 | DN 25/32 | 3-7.5-12 | 36.5-33.5-26 | 11.590.000 |
89 | NM 25/20B/C | 2,2 | 3 | DN 25/32 | 3-8.4-13.2 | 42.6-39.6-34.7 | 14.420.000 |
90 | NM 25/20A/B | 3 | 4 | DN 25/32 | 3-8.4-16.8 | 50.3-48.1-38.9 | 16.470.000 |
91 | NM 25/20S/C | 4 | 5,5 | DN 25/32 | 3-10.8-18 | 57.8-55.2-45.6 | 18.470.000 |
92 | NMD 25/190C/B | 2,2 | 3 | DN 25/40 | 2.4-6-8.4 | 62-51-38 | 18.420.000 |
93 | NMD 25/190B/A | 3 | 4 | DN 25/40 | 2.4-6-9.6 | 76-66-46 | 20.420.000 |
94 | NMD 25/190A/B | 4 | 5,5 | DN 25/40 | 2.4-6-9.6 | 98-90-70 | 24.980.000 |
95 | NMD 40/180D/B | 4 | 5,5 | DN 32/50 | 2.4-6-8.4 | 62-51-38 | 30.880.000 |
96 | NMD 40/180C/A | 5,5 | 7,5 | DN 32/50 | 2.4-6-9.6 | 76-66-46 | 36.270.000 |
97 | NMD 40/180B/A | 7,5 | 10 | DN 32/50 | 2.4-6-9.6 | 98-90-70 | 40.630.000 |
98 | NM 17/G/A | 1,5 | 2 | DN 65/65 | 21-33-60 | 12-11-4 | 14.110.000 |
99 | NM 17/F/B | 2,2 | 3 | DN 65/65 | 24-42-66 | 16-14-8 | 16.060.000 |
100 | NM 17/D/A | 3 | 4 | DN 65/65 | 27-42-66 | 18-16.5-11.5 | 18.370.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG LIỀN TRỤC – 50Hz/230V/1ph | |||||||
101 | NMM 32/16BE | 1,5 | 2 | DN 32/50 | 6.6-12-16.8 | 29.5-27-22.5 | 16.420.000 |
102 | NMM 40/12C/A | 1,5 | 2 | DN 40/65 | 15-27-39 | 17.5-13.5-6.5 | 16.310.000 |
BƠM LY TÂM TRỤC NGANG LIỀN TRỤC– 50Hz/400V/3ph - Motor IE 3 | |||||||
103 | NM 32/16B/A | 1,5 | 2 | DN 32/50 | 6.6-12-16.8 | 29.5-27-22.5 | 14.930.000 |
104 | NM 32/20D/B | 2,2 | 3 | DN 32/50 | 6.6-10.8-13.2 | 38-35-32 | 18.470.000 |
105 | NM 32/20C/A | 3 | 4 | DN 32/50 | 6.6-13.2-16.8 | 45-40-36 | 19.550.000 |
106 | NM 32/20A/B | 4 | 5,5 | DN 32/50 | 6.6-13.2-16.8 | 57.5-53.5-49 | 22.210.000 |
107 | NM 40/12C/B | 1,5 | 2 | DN 40/65 | 15-27-39 | 17.5-13-6.5 | 15.340.000 |
108 | NM 40/12A/C | 2,2 | 3 | DN 40/65 | 15-30-42 | 22-18-11.5 | 17.130.000 |
109 | NM 40/16C/C | 2,2 | 3 | DN 40/65 | 15-30-45 | 23-16.5-13 | 18.470.000 |
110 | NM 40/16B/B | 3 | 4 | DN 40/65 | 15-30-42 | 29-23.5-14 | 20.730.000 |
111 | NM 40/16A/C | 4 | 5,5 | DN 40/65 | 15-39-48 | 37-26-27 | 23.090.000 |
112 | NM 40/20C/B | 4 | 5,5 | DN 40/65 | 15-21-27 | 41.5-38-33.5 | 24.370.000 |
113 | NM 40/20B/A | 5,5 | 7,5 | DN 40/65 | 15-30-37.8 | 50-41.5-30.5 | 31.290.000 |
114 | NM 40/20A/A | 7,5 | 10 | DN 40/65 | 15-33-42 | 57.5-48-35 | 33.960.000 |
115 | NM 40/25B/C | 11 | 15 | DN 40/65 | 15-33-42 | 69.5‐60.5-45 | 55.870.000 |
116 | NM 40/25A/C | 15 | 20 | DN 40/65 | 15-33-42 | 90-83‐70.5 | 62.280.000 |
117 | NM 50/12F/C | 2,2 | 3 | DN 50/65 | 30-48-66 | 15.5-12-6 | 19.390.000 |
118 | NM 50/12D/B | 3 | 4 | DN 50/65 | 30-48-72 | 20-16.5-8 | 21.440.000 |
119 | NM 50/12S/C | 4 | 5,5 | DN 50/65 | 30-60-81 | 26.5-20-11 | 24.110.000 |
120 | NM 50/16B/B | 5,5 | 7,5 | DN 50/65 | 30-60-81 | 31-21.5-9.5 | 30.680.000 |
121 | NM 50/16A/B | 7,5 | 10 | DN 50/65 | 30-60-81 | 38.5-30-19 | 33.190.000 |
122 | NM 50/20A/C | 11 | 15 | DN 50/65 | 24-60-78 | 55-45-32.5 | 51.710.000 |
123 | NM 50/20S/C | 15 | 20 | DN 50/65 | 24-60-78 | 60-50.5-37 | 58.020.000 |
124 | NM 65/12A/B | 7,5 | 10 | DN 65/80 | 37.8-75-120 | 25.9-24.1-17.6 | 34.830.000 |
125 | NM 65/16B/C | 11 | 15 | DN 65/80 | 48-108-132 | 32.6-27.9-23 | 51.970.000 |
126 | NM 65/16A/C | 15 | 20 | DN 65/80 | 48-108-132 | 40.5-37.6-31.7 | 58.280.000 |
127 | NM 65/20C/C | 15 | 20 | DN 65/80 | 48-108-141 | 44-37.1-28.8 | 60.690.000 |
128 | NM 65/20B/D | 18,5 | 25 | DN 65/80 | 48-108-141 | 50.5-44.8-37.5 | 74.590.000 |
129 | NM 65/20A/A | 22 | 30 | DN 65/80 | 48-108-141 | 57-52.5-45.5 | 98.500.000 |
130 | NM 80/16E/B | 7,5 | 10 | DN 80/100 | 75-120-168 | 21.5-17.4-10.6 | 38.680.000 |
131 | NM 80/16C/C | 11 | 15 | DN 80/100 | 75-132-180 | 28.7-23.8-16.4 | 56.990.000 |
132 | NM 80/16B/C | 15 | 20 | DN 80/100 | 75-150-192 | 34.8-28.9-22.4 | 63.820.000 |
133 | NM 80/16A/D | 18,5 | 25 | DN 80/100 | 75-150-192 | 39.9-34.5-28.1 | 77.870.000 |
134 | NM 80/20B | 22 | 30 | DN 80/100 | 75-150-192 | 46.5-42-32 | 105.830.000 |
135 | NM 100/20D | 22 | 30 | DN 100/125 | 108-192-270 | 36-31-19 | 108.700.000 |
ĐẦU BƠM LY TÂM TRỤC NGANG - ĐỘNG CƠ NỐI 2900rpm 50Hz-400/690V-3ph | |||||||
136 | N 40-250A/A | 15 | 20 | DN 40/65 | 15-33-42 | 90-83-70.5 | 38.830.000 |
137 | N 50-250S/A | 22 | 30 | DN 50/65 | 24-48-69 | 88.5-81.5-68.5 | 34.010.000 |
138 | N 65-200A/B | 22 | 30 | DN 65/80 | 48-84-141 | 57-55.5-45.5 | 40.680.000 |
139 | N 65-250A/A | 37 | 50 | DN 65/80 | 48-84-132 | 86.5-85.5-74.5 | 60.230.000 |
140 | N 80-200A/A | 30 | 40 | DN 80/100 | 75-120-180 | 56-53-43 | 58.480.000 |
141 | N 80-250A/A | 55 | 75 | DN 80/100 | 75-132-192 | 95-90-78.5 | 64.280.000 |
142 | N 100-200A/A | 45 | 60 | DN 100/125 | 108-210-300 | 61.5-56.5-42 | 62.230.000 |
143 | N 100-250A/A | 75 | 100 | DN 100/125 | 108-210-300 | 91-85-67 | 67.610.000 |
BỘ MẶT BÍT 02 ĐẦU BƠM( MẶT BÍT, BULON, RON, CAO SU) | |||||||
Range /Dòng bơm | Outlet /Đầu đẩy | Suction /Đầu hút | |||||
144 | NM/N 32- | DN32 (1"1/4) | DN50 (2") | 880.000 | |||
145 | NM/N 40- | DN40 (1"1/2) | DN65 (2"1/2) | 970.000 | |||
146 | NM/N 50- | DN50 (2") | DN65 (2”1/2) | 1.050.000 | |||
147 | NM/N 65- | DN65 (2"1/2) | DN80 (3”) | 1.230.000 | |||
148 | NM/N 80- | DN80 (3") | DN100 (4”) | 1.580.000 | |||
149 | NM/N 100- | DN100 (4") | DN125 (5”) | 1.980.000 | |||
MÁY BƠM ĐA TẦNG, TỰ MỒI( CÁNH/CHÉN: NHỰA/NORY) | |||||||
150 | MXA 203 | 0,45 | 0,6 | DN25 (1") | 0-2-4 | 32-24-14 | 8.260.000 |
151 | MXAM 405/A | 1,1 | 1,5 | DN 25/32 | 0-6-8 | 56-30-14 | 13.950.000 |
MÁY BƠM ĐA TẦNG( CÁNH/CHÉN: NHỰA/NORY) | |||||||
152 | MXP 403/A | 0,55 | 0,75 | DN25 (1") | 0-4-7.2 | 33.5-25-10 | 9.030.000 |
153 | MXP 404/B | 0,75 | 1 | DN25 (1") | 0-4-7.2 | 46-34-16 | 10.000.000 |
BƠM CHÌM THOÁT NƯỚC – 50Hz/230V/1ph | |||||||
154 | GM10 (1ph) (Phao + 5m dây với ổ cắm tích hợp tủ điện) |
0,3 | 0,4 | DN40 (1"1/2) | 0-6-12 | 7.5-5.2-2.2 | 7.390.000 |
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI, KIỂU CÁNH VORTEX - VẬT LIỆU AISI 304 – 50Hz/230V/1ph | |||||||
155 | GXVM 25-10 (1ph) | 0,45 | 0,6 | DN32 (1"1/4) | 0-7.5-13.2 | 10-6.5-2.6 | 11.180.000 |
(Phao + 5m dây) | |||||||
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI - KIỂU CÁNH BƠM 02 CỬA THOÁT - AISI 304 đúc | |||||||
156 | GXCM 40-13 (1ph) | 0,9 | 1,2 | DN40 (1"1/2) | 0-15-26 | 12.9-7.8-4 | 18.830.000 |
(Phao + 10m dây) | |||||||
157 | GXC 40-13 (3ph) | 0,9 | 1,2 | DN40 (1"1/2) | 0-15-26 | 12.9-7.8-4 | 18.110.000 |
(10m dây) | |||||||
BƠM CHÌM THOÁT NƯỚC, KIỂU CÁNH HỞ, KẾT NỐI MẶT BÍCH | |||||||
158 | GQR 10 32-14 CG | 0,75 | 1 | DN32 (1"1/4) | 0-12-24 | 14-10.8-3 | 16.310.000 |
(Phao + 10m dây) | |||||||
BƠM CHÌM THOÁT NƯỚC, KIỂU CÁNH HỞ, KẾT NỐI MẶT BÍCH | |||||||
159 | GXRM 12-20 (1ph) | 1,5 | 2 | DN32 (1"1/4) | 0-18-30 | 19.2-12.8-4.7 | 30.320.000 |
(Phao + 10m dây) | |||||||
160 | GXR 12-20 (3ph) | 1,5 | 2 | DN32 (1"1/4) | 0-18-30 | 19.2-12.8-4.7 | 27.290.000 |
( 10m dây) | |||||||
BƠM CHÌM THOÁT NƯỚC, KIỂU CÁNH HỞ, KẾT NỐI MẶT BÍCH | |||||||
161 | GQNM 50-13 (1ph) | 0,9 | 1,2 | DN32 (1"1/4) | 0-18-36 | 12.7-7.7-3.1 | 18.260.000 |
(Phao + 10m dây) | |||||||
162 | GQNM 50-17 (1ph) | 1,5 | 2 | DN32 (1"1/4) | 0-24-48 | 16.4-10.3-3.6 | 20.620.000 |
(Phao + 10m dây) | |||||||
163 | GQN 50-13 (3ph) | 0,9 | 1,2 | DN32 (1"1/4) | 0-18-36 | 12.7-7.7-3.1 | 16.980.000 |
( 10m dây) | |||||||
164 | GQN 50-17 (3ph) | 1,5 | 2 | DN32 (1"1/4) | 0-24-48 | 16.4-10.3-3.6 | 19.490.000 |
( 10m dây) | |||||||
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI VỚI BỘ GHIỀN RÁC MẠNH. PHỐT CƠ KHÍ 02 TẦNG VỚI KHOANG DẦU Ở GIỮA | |||||||
165 | GQGM 6-25 (1ph) | 1,5 | 2 | DN32 | 0-12-16.8 | 18-13-4 | 34.580.000 |
(Phao + 10m dây)+Tủ điện | - | ||||||
166 | GQG 6-25 (3ph) | 1,5 | 2 | DN32 | 0-12-16.8 | 18-13-4 | 30.830.000 |
( 10m dây) | |||||||
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI, KIỂU CÁNH VORTEX | |||||||
167 | GQS 50-9 CG (3ph) | 0,75 | 1 | DN50 (2") | 0-15-27 | 9.3-6.2-2.2 | 17.130.000 |
(Phao + 10m dây) | |||||||
168 | GQS 50-15 CG (3ph) | 1,5 | 2 | DN50 (2") | 0-21-36 | 15-9.5-3.5 | 20.420.000 |
(Phao + 10m dây) | |||||||
BƠM CHÌM NƯỚC THẢI, KIỂU CÁNH VORTEX | |||||||
169 | GMN 30-65A/A | 3,6 | DN50(2") | 20-50-80 | 17-13.5-8 | 78.340.000 | |
( 10m dây) | |||||||
170 | GMN 30-80A/A | 6 | DN50(2") | 30-70-100 | 24-18-11 | 108.400.000 | |
( 10m dây) | |||||||
MÁY BƠM NGOAI VI, KIỂU CÁNH TURBINE(Thau): Nhiệt độ chất lỏng bơm: 90oC | |||||||
171 | TM 61E | 0,33 | 0,45 | DN25 (1") | 0.38-1.2-2.4 | 38-24-5 | 4.570.000 |
172 | T 65E (TM 65E) | 0,45 | 0,6 | DN25 (1") | 0.48-1.5-3 | 44-29-8 | 7.130.000 |
173 | T 70/B | 0,75 | 1 | DN25 (1") | 0.48-1.5-3.6 | 59-43-10 | 8.310.000 |
MÁY BƠM NGOẠI VI, KIỂU CÁNH TURBINE( Thau) | |||||||
174 | B-CT 61/A (3ph) | 0,33 | 0,45 | DN25 (1") | 0.48-1.2-2.3 | 41-25.5-3 | 6.410.000 |
175 | B-CTM 61 1ph | 0,33 | 0,45 | DN25 (1") | 0.48-1.2-2.3 | 41-25.5-3 | 6.410.000 |
176 | CT 61/A (3ph) | 0,33 | 0,45 | DN25 (1") | 0.48-1.2-2.3 | 41-25.5-3 | 3.590.000 |
177 | CTM 61 (1ph) | 0,33 | 0,45 | DN25 (1") | 0.48-1.2-2.3 | 41-25.5-3 | 3.590.000 |
BƠM CÁNH HỞ, KIỂU CÁNH DÒNG CHẢY TỰ DO | |||||||
178 | C 20E | 0,37 | 0,5 | DN25 (1") | 1.5-2.4-4.8 | 12.3-12-9 | 8.460.000 |
BƠM NƯỚC NÓNG TUẦN HOÀN – 50Hz/230V/1ph | |||||||
179 | NC3 15-60/130 | 95 | DN25 -DN15 | 3,5 | 6 | 4.920.000 | |
180 | NC3 25-70/180 | 136 | DN40-DN25 | 5 | 7 | 4.980.000 | |
181 | NC3 32-80/180 | 206 | DN50-DN32 | 10 | 8 | 6.410.000 | |
BƠM TRỤC ĐỨNG INLINE – 50Hz/230V/1ph | |||||||
182 | NRM 50D/A | 0,45 | 0,6 | DN50 (2") | 6-8.4-13.2 | 11-10.2-6 | 12.620.000 |
183 | NRM 50C/A | 0,75 | 1 | DN50 (2") | 6-9.6-18.9 | 16-15.3-5.5 | 13.490.000 |
BƠM TRỤC ĐỨNG INLINE – 50Hz/400V/3ph - Motor IE3 | |||||||
184 | NR 50D/A | 0,45 | 0,6 | DN50 (2") | 6-8.4-13.2 | 11-10.2-6 | 12.110.000 |
185 | NR 32/160B/A | 1,1 | 1,5 | DN32 (1"1/4) | 2.4-6.6-10.8 | 27.9-25.1-20 | 13.130.000 |
186 | NR 32/160A/A | 1,5 | 2 | DN32 (1"1/4) | 2.4-6.6-10.8 | 36.8-33.8-29.7 | 13.340.000 |
187 | NR 32/200B/A | 2,2 | 3 | DN32 (1"1/4) | 3-7.5-12 | 41.6-38.5-33.4 | 19.290.000 |
188 | NR 32/200A | 3 | 4 | DN32 (1"1/4) | 3-9.6-15 | 49-45.4-37.9 | 21.600.000 |
189 | NR 40/125B/A | 1,1 | 1,5 | DN40 (1"1/2) | 6.6-12-24 | 19.8-18-8.5 | 13.590.000 |
190 | NR 40/125A/A | 1,5 | 2 | DN40 (1"1/2) | 6.6-12-24 | 23.7-22.8-14.2 | 15.290.000 |
191 | NR 40/160A/A | 2,2 | 3 | DN40 (1"1/2) | 6.6-12-24 | 26.1-23.3-9.9 | 18.520.000 |
192 | NR 40/200B | 3 | 4 | DN40 (1"1/2) | 6.6-12-24 | 33.6-29.9-19.4 | 22.520.000 |
193 | NR 40/200A/A | 4 | 5,5 | DN40 (1"1/2) | 6.6-12-24 | 40.2-35.7-22 | 25.600.000 |
194 | NR 50/125C/A | 1,5 | 2 | DN50 (2") | 15-24-39 | 17.4-15-8.3 | 16.060.000 |
195 | NR 50/125A/B | 2,2 | 3 | DN50 (2") | 15-27-42 | 21.7-19.8-12 | 17.490.000 |
196 | NR 50/160B/A | 3 | 4 | DN50 (2") | 15-27-42 | 27.9-23.1-13.6 | 21.440.000 |
197 | NR 50/160A/B | 4 | 5,5 | DN50 (2") | 15-27-45 | 35.5-31.2-19.1 | 25.030.000 |
198 | NR 50/200B/A | 5,5 | 7,5 | DN50 (2") | 15-21-33 | 48.5-45.7-36.5 | 35.550.000 |
199 | NR 50/200A/A | 7,5 | 10 | DN50 (2") | 15-27-39 | 54.9-48.9-38.8 | 39.090.000 |
200 | NR 65/125F/B | 2,2 | 3 | DN65 (2"1/2) | 21-42-66 | 16-12.5-5.3 | 19.800.000 |
201 | NR 65/125D/A | 3 | 4 | DN65 (2"1/2) | 21-42-66 | 20.2-16.9-9.1 | 22.160.000 |
202 | NR 65/125S/B | 4 | 5,5 | DN65 (2"1/2) | 21-42-69 | 26.3-23.6-14.7 | 25.190.000 |
203 | NR 65/160B/A | 5,5 | 7,5 | DN65 (2"1/2) | 21-42-72 | 32-28.6-16.7 | 35.240.000 |
204 | NR 65/160A/A | 7,5 | 10 | DN65 (2"1/2) | 21-42-72 | 39.3-36.1-25.3 | 38.220.000 |
205 | NR 65/200B/B | 9,2 | 12,5 | DN65 (2"1/2) | 21-42-66 | 46.7-40.5-28.3 | 53.450.000 |
206 | NR 65/200A/A | 11 | 15 | DN65 (2"1/2) | 21-42-66 | 53.3-47.5-34.5 | 59.460.000 |
207 | NR4 65A/A | 0,37 | 0,5 | DN65 (2"1/2) | 6-12-20 | 5.6-5-2.7 | 14.520.000 |
208 | NR4 125A/A | 4 | 5,5 | DN125(5") | 30-70-110 | 13.6-12.3-7.2 | |
209 | NRD 65-125A | 4x2 | 5.5x2 | DN65 (2"1/2) | 42-75.6-120 | 24.9-22-13.1 | |
BỘ MẶT BÍT 02 ĐẦU BƠM( MẶT BÍT, BULON, RON, CAO SU) | |||||||
Range /Dòng bơm | Outlet /Đầu đẩy | Suction /Đầu hút | |||||
210 | NR/NR4 32- | DN32 (1"1/4) | DN50 (2") | 790.000 | |||
211 | NR/NR4 40- | DN40 (1"1/2) | DN65 (2"1/2) | 840.000 | |||
212 | NR/NR4/NRD 50- | DN50 (2") | DN65 (2”1/2) | 970.000 | |||
213 | NR/NR4/NRD 65- | DN65 (2"1/2) | DN80 (3”) | 1.120.000 | |||
214 | NR/NR4 125- | DN125 (5") | DN125 (5") | 2.190.000 |
Xem thêm >>> Báo giá động cơ điện 1 pha | Báo giá máy bơm công nghiệp
Địa chỉ: 1129/3 Lạc Long Quân, Phường 11, Quận Tân Bình, Tp HCM
TƯ VẤN MIỄN PHÍ